Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 5)

  • 2080 lượt thi

  • 39 câu hỏi

  • 0 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
Xem đáp án

Ta có lim32n+1=lim3n2+1n=02=0

Chọn đáp án D.


Câu 2:

Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0?
Xem đáp án

Ta có lim2n+3n+5=lim2+3n1+5n=21=2

Chọn đáp án A.


Câu 3:

lim2n+1n3+7 bằng

Xem đáp án

Ta có lim2n+1n3+7=lim2n2+1n31+7n3=01=0

Chọn đáp án A.


Câu 4:

lim(n2n+5) bằng

Xem đáp án

Ta có lim(n2n+5)=lim[n2(11n+5n2)]

lim n2=+;lim(11n+5n2)=1>0lim[n2(11n+5n2)]=+

Chọn đáp án D.

Câu 5:

Tính giới hạn lim vn biết lim un = 2, limunvn=3

Xem đáp án

limvn=limununvn=limunlimunvn=23

Chọn đáp án A.


Câu 6:

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng +∞?
Xem đáp án

Ta có lim(1,101)n=+ do 1,101 > 1.

Chọn đáp án D.


Câu 7:

Trong bốn giới hạn sau, giới hạn nào bằng –∞?
Xem đáp án

lim(n2)=lim n2=

Chọn đáp án D.


Câu 8:

Tính giới hạnlimxax2
Xem đáp án

Ta có: limxax2=a2

Chọn đáp án C.


Câu 9:

Tính I=limx1(x+3)

Xem đáp án

Ta có I=limx1(x+3)=1+3=2

Chọn đáp án B. 


Câu 10:

Tính M=limx(x4+x+3)

Xem đáp án

Ta có M=limx(x4+x+3)=limxx4(1+1x2+3x3)=+

 limxx4=+  và limx(1+1x2+3x3)=1>0

Chọn đáp án C.


Câu 11:

Tính N=limx+x+2x+1

Xem đáp án

Ta có N=limx+x+2x+1=limx+1+2x1+1x=1

Chọn đáp án D.

Câu 12:

Tính N=limx3+x+2x3

Xem đáp án

Ta có N=limx3+x+2x3=+  limx3+(x+2)=3+2=5>0  limx3+(x3)=0; x – 3 > 0 khi x3+

Chọn đáp án B.


Câu 13:

Cho hai hàm số f(x), g(x) thỏa mãn limx0f(x)=1 và limx0g(x)=+. Giá trị của limx0[f(x).g(x)] bằng
Xem đáp án

Ta có:  limx0f(x)=1 và limx0g(x)=+, suy ra limx0[f(x).g(x)]=+

Chọn đáp án D.


Câu 14:

Hàm số y=3x(x+1)(x+2)  liên tục tại điểm nào dưới đây?
Xem đáp án

Ta có: Tập xác định của hàm số y=3x(x+1)(x+2)  là D=\{2;1;0}. Vậy hàm số đã cho liên tục trên các khoảng xác định của nó.

Suy ra hàm số liên tục tại điểm x = 3.

Chọn đáp án D.


Câu 15:

Hàm số y=1x gián đoạn tại điểm nào dưới đây?
Xem đáp án

Ta có: Tập xác định của hàm số y=1x là D=\{0}. Suy ra hàm số gián đoạn tại điểm x = 0.

Chọn đáp án A.


Câu 16:

Cho hai đường thẳng a, b cắt nhau và mặt phẳng (α) cắt a. Ảnh của b qua phép chiếu song song lên (α) theo phương a là
Xem đáp án

Ta có: a, b cắt nhau và mặt phẳng (α) cắt a. Suy ra ảnh của b qua phép chiếu song song lên (α) theo phương a là một đường thẳng.

Chọn đáp án B.


Câu 17:

Cho hình chóp S.ABCD, có bao nhiêu vectơ khác vectơ 0 mà có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình chóp.
Xem đáp án

Số vectơ khác vectơ 0 mà có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình chóp là chỉnh hợp chập 2 của 5 phần tử. Vậy có  A25=20 vectơ.

Chọn đáp án D.


Câu 18:

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Đẳng thức nào sau đây sai? (ảnh 1)
Đẳng thức nào sau đây sai?
Xem đáp án

Hai vec tơ  AB và AD là 2 vectơ không cùng phương nên chúng không bằng nhau.

Chọn đáp án A.


Câu 19:

Trong không gian cho điểm A và đường thẳng d. Có bao nhiêu đường thẳng qua A và vuông góc với đường thẳng d.
Xem đáp án

Có vô số đường thẳng qua A và vuông góc với đường thẳng d.

Chọn đáp án D.


Câu 20:

Trong không gian cho điểm A và đường thẳng ∆. Các đường thẳng qua A và vuông góc với đường thẳng ∆ thì
Xem đáp án

Các đường thẳng qua A và vuông góc với đường thẳng ∆ cùng nằm trong 1 mặt phẳng, mặt phẳng đó vuông góc với đường thẳng ∆.

Chọn đáp án B.


Câu 21:

Tìm lim2020n2n2021+n2
Xem đáp án

Chia tử số và mẫu số cho n2, ta được 2020n2n2021+n2=20201n2021n2+1

Vì lim(20201n)=lim2020lim1n=20200=2020

Và lim(2021.1n1n+1)=lim2021.lim1n.lim1n+lim1=2021.0.0+1=1

Nên lim2020n2n2021+n2=lim20201n2021n2+1=lim(20201n)lim(2021n2+1)=20201=2020

Vậy lim2020n2n2021+n2=2020

Chọn đáp án D.


Câu 22:

Tìm lim2n+5nn

Xem đáp án

Ta có: lim2n+5nn = lim2+5n11 =21

Vậy lim2n+5nn 21

Chọn đáp án A.


Câu 23:

Tính tổng S=115+1251125+...+(15)n1+...
Xem đáp án

Các số hạng của tổng lập thành cấp số nhân lùi vô hạn với u1=1, q=15

Tổng của n số hạng đầu của cấp số nhân có u1=1, q=15 bằng:

Sn=115+1251125+...+(15)n1=u1.1qn1q

 

Vì |q| < 1, do đó:

 S=115+1251125+...+(15)n1+...=limSn=u11q=11(15)=56

Vậy S=56

Chọn đáp án C.


Câu 24:

limx11xx2+3x4 bằng

Xem đáp án

Ta có limx11xx2+3x4=limx11x(x1)(x+4)=limx11x+4=15

Chọn đáp án D.


Câu 25:

limx+x3+2x2+1x2+3x4 bằng

Xem đáp án

Ta có: limx+x3+2x2+1x2+3x4=limx+x3(1+2x+1x3)x2(1+3x4x2)=limx+x.limx+1+2x+1x31+3x4x2

{limx+x=+limx+1+2x+1x31+3x4x2=1 nên limx+x3+2x2+1x2+3x4=+

Chọn đáp án B.


Câu 26:

limx2+2x+32x bằng

Xem đáp án

Ta có: {limx2+(2x+3)=7>0limx2+(2x)=02x<0   khi   x2+

Vậy: limx2+2x+32x=

Chọn đáp án D.


Câu 27:

Cho hàm số f(x)={x24x+3x1      khi  x>1ax+1                  khi  x1.  Xác định số thực a để hàm số liên tục tại điểm x = 1
Xem đáp án

Tập xác định D=.

Ta có f(1) = a + 1

và limx1f(x)=limx1(ax+1)=a+1;limx1+f(x)=limx1+x24x+3x1=limx1+(x3)=2.

Hàm số đã cho liên tục tại x=1f(1)=limx1f(x)=limx1+f(x)a+1=2a=3.

Chọn đáp án D.


Câu 28:

Cho hàm số f(x)=x214. Chọn câu đúng trong các câu sau:

(I) f(x) liên tục tại x=12

(II) f(x) gián đoạn tại x=12 .

(III) f(x) liên tục trên đoạn [12;12] .

Xem đáp án

Ta có: D=(;12][12;+)

limx12+f(x)=limx12+x214=0

 

Do không tồn tại limx12f(x) nên không tồn tại limx12f(x)

Vậy hàm số gián đoạn tại x=12

Chọn đáp án B.


Câu 29:

Cho hàm số f(x)={3x+42x+8x4 khi x4a+2                     khi x=4

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để hàm số liên tục tại x0 = 4.

Xem đáp án

limx4f(x)=limx43x+42x+8x4

=limx4(3x+42x+8).(3x+1+2x+8)(x4).(3x+4+2x+8)

=limx41(3x+4+2x+8)=18

Hàm số liên tục tại x0=4f(4)=limx4f(x)a+2=18a=158  .

Chọn đáp án B.


Câu 30:

Hàm số nào sau đây không liên tục trên ?
Xem đáp án

Do hàm số f(x) = tan 2x – 1 có tập xác định là D=\{π4+kπ2/k} nên hàm số không xác định trên nên f(x) không liên tục trên .

Chọn đáp án D.


Câu 31:

Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tứ diện ABCDG0 là trọng tâm tam giác BCD. Khẳng định nào sau đây đúng?
Xem đáp án
Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tứ diện ABCD và G0 là trọng tâm tam giác BCD. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Do G là trọng tâm tứ diện ABCD nên ta có GA+GB+GC+GD=0.

 G0 là trọng tâm tam giác BCD nên ta có GB+GC+GD=3GG0.

Từ hai đẳng thức trên suy ra GA+3GG0=0GA=3GG0.

Chọn đáp án D.


Câu 32:

Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng 2a. Tính tích vô hướng AB.CD:
Xem đáp án

Ta có AB.CD=AB.(BDBC)=AB.BDAB.BC=BA.BD+BA.BC

=2a.2a.cos600+2a.2a.cos600=0                           

Chọn đáp án D.


Câu 33:

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Xem đáp án

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba có thể song song, cắt nhau hoặc chéo nhau.

Chọn đáp án A


Câu 34:

Cho tứ diện ABCD có AB = AC, DB = DC. Khẳng định nào sau đây đúng?
Xem đáp án
Cho tứ diện ABCD có AB = AC, DB = DC. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

+ Gọi E là trung điểm của BC. Vì tam giác ABC cân tại A, tam giác DBC cân tại D nên ta có AEBC,DEBC.

+ Do đó, CB.AD=CB.(AE+ED)=0, nên BCAD.

Chọn đáp án D.

Câu 35:

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Khi đó góc giữa A'C' và BD bằng
Xem đáp án
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Khi đó góc giữa A'C' và BD bằng (ảnh 1)

AC//A'C'(A'C';BD)=(AC;BD)=90° (tính chất hai đường chéo của hình vuông).

Chọn đáp án D.


Câu 36:

Tính I=lim2+4+...+2n+n348(12+22+...+n2)+2n ?

Xem đáp án

Ta có I=lim2+4+...+2n+n348(12+22+...+n2)+2n=lim2(1+2+...+n)+n348(12+22+...+n2)+2n

Mà 1+2+...+n=n(n+1)212+22+...+n2=n(n+1)(2n+1)6

Suy ra I=lim2n(n+1)2+n348(n(n+1)(2n+1)6)+2n=limn2(1+1n)+n38n3(1+1n)(2+1n)+2n

=limn((1+1n)+1)n(38(1+1n)(2+1n)+2)=1+138+2=12


Câu 37:

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, C'D'. Tính góc giữa hai đường thẳng MN và AP.
Xem đáp án
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, C'D'. Tính góc giữa hai đường thẳng MN và AP. (ảnh 1)

Giả sử hình lập phương có cạnh bằng aMN // AC nên: (^MN,AP)=(^AC,AP)

ΔA'D'P vuông tại D' nên A'P=A'D'2+D'P2=a2+(a2)2=a52

 ΔAA'P vuông tại A' nên AP=A'A2+A'P2=a2+(a52)2=3a2

ΔCC'P vuông tại C' nên CP=CC'2+C'P2=a2+a24=a52.

Ta có AC là đường chéo của hình vuông ABCD nên AC=a2

Áp dụng định lý cosin trong tam giác ACP ta có:

CP2=AC2+AP22AC.AP.cos^CAP

cos^CAP=12^CAP=45°<90°

Vậy (^AC;AP)=^CAP=45° hay (^MN;AP)=45°


Câu 38:

Tính giới hạn sau: limx12x2+7333x+5+43x+78x21
Xem đáp án

limx1(2x2+7333x+5+43x+78x21)

=limx1(2x2+73x21333x+52x21+43x+783x21)

=limx11x21(2x222x2+7+333x33(3x+5)2+233x+5+4+3x3(43x+78+3)(3x+78+9))

=limx1(22x2+7+39(3(3x+5)2+233x+5+4)(x+1)+3(x+1)(43x+78+3)(3x+78+9))

=136.


Câu 39:

Cho hàm số f(x)={sin x         khi cosx01+cos x  khi cosx<0. Chỉ ra các điểm gián đoạn của hàm số trên khoảng (0; 2021)?
Xem đáp án

Xét hàm số f(x) trên đoạn [0;2π], khi đó:

f(x)={sinx             khi     x[0;π2][3π2;2π]1+cosx      khi      x(π2;3π2)

 

Ta có limx0+f(x)=0=f(0)limx2πf(x)=0=f(2π).

Hàm số rõ ràng liên tục trên các khoảng [0;π2); (π2;3π2) (3π2;2π].

Ta xét tại x=π2:

limx(π2)+f(x)=limx(π2)+(1+cosx)=1;limx(π2)+f(x)=limx(π2)+(1+cosx)=1; f(π2)=1

 

 Như vậy limx(π2)f(x)=limx(π2)+f(x)=f(π2) nên hàm số f(x) liên tục tại điểm x=π2

Ta xét tại x=3π2 :

limx(3π2)+f(x)=limx(3π2)+sinx=1limx(3π2)f(x)=limx(3π2)(1+cosx)=1

 

 

limx(3π2)f(x)limx(3π2)+f(x) nên hàm số f(x) gián đoạn tại điểm x=3π2

Do đó, trên đoạn [0;2π] hàm số chỉ gián đoạn tại điểm x=3π2

Do tính chất tuần hoàn của hàm số y = cosx và y = sinx suy ra hàm số gián đoạn tại các điểm x=3π2+k2π,k

Ta có x(0;2021)0<3π2+k2π<202134<k<20212π34320.902

 k nên k{0,1,2,....,320}

Vậy, hàm số f gián đoạn tại các điểm x=3π2+k2π với k{0,1,2,....,320}.


Bắt đầu thi ngay

Bài thi liên quan


Có thể bạn quan tâm


Các bài thi hot trong chương