Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 có đáp án

Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 có đáp án (Đề 14)

  • 1452 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 0 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

Cho hình bình hành ABCD. Ảnh của điểm D qua phép tịnh tiến theo véctơ AB là:
Xem đáp án

Chọn B

Ta có:AB=DCTAB:DC

 Media VietJack

Thấy ngay phép tịnh tiến theo véctơ AB biến điểm D thành điểm C vì AB=DC.


Câu 2:

Phương trình 3sin2xsinx4=0 có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình nào sau đây:

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: 3sin2xsinx4=0[sinx=1sinx=43   (VN)sinx=1.

Vậy phương trình 3sin2xsinx4=0 có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình sinx = -1.


Câu 3:

Tìm tọa độ vectơ v biết phép tịnh tiến theo vectơ v biến điểm M(-1;-3) thành điểm M'(-2;-2).


Câu 4:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(2;-4). Tính tọa độ điểm M' là ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm O tỉ số k = -2.


Câu 5:

Trong mặt phẳng Oxy, điểm M(2;3) có ảnh là điểm nào qua phép quay tâm O góc quay 90°?


Câu 7:

Hàm số y = tanx đồng biến trên khoảng nào dưới đây?


Câu 8:

Đường tròn (C) đi qua hai điểm A(1;1), B(5;3) và có tâm I thuộc trục hoành có phương trình là


Câu 9:

Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d:x - y - 4 = 0. Viết phương trình đường thẳng d' với d' là ảnh của d qua phép quay tâm I(1;1) góc quay π2.


Câu 10:

Điều kiện xác định của hàm số y = tan3x là

Xem đáp án

Chọn D

Điều kiện xác định cos3x03xπ2+kπxπ6+kπ3 k.


Câu 12:

Tổng các nghiệm của phương trình sin2x+3=6sinx+cosx trong khoảng 0;5π2 là


Câu 15:

Tập xác định của hàm số y=3+cotx2cosx+1 là:

Xem đáp án

Chọn A

Điều kiện: sinx20cosx1x2kπxπ+k2πxk2πxπ+k2πxkπ.

Vậy D=\kπk.


Câu 17:

Nghiệm của phương trình 3.cot2x2cotx3=0là:

Câu 18:

Tất cả các nghiệm của phương trình cotx15o3=0là:

Câu 20:

Cho tứ diện ABCD. Các điểm M,N thứ tự là trung điểm của AD,BC. G là trọng tâm tam giác BCD. Giao điểm của MG và (BCA) là:


Câu 21:

Cho đường thẳng d:3x+5y+2018=0. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

Câu 22:

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,     D.

 Media VietJack

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?


Câu 23:

Cho phương trình 3sin2xπ5+1=m có nghiệm khi ma;b. Khi đó b - a bằng

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: 3sin2xπ5+1=msin2xπ5=m13

Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi 1m1312m4.

Suy ra: b - a = 6


Câu 24:

Một đường tròn có tâm I(3;-2) tiếp xúc với đường thẳng Δ:x5y+1=0. Hỏi bán kính đường tròn bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Chọn A

Gọi bán kính của đường tròn là RKhi đó: R=dI,Δ=35.2+112+52=1426.


Câu 26:

Phương trình sinx3cosx=1 có nghiệm là
Xem đáp án

Chọn B

Ta có: sinx3cosx=112sinx32cosx=12sinxπ3=12

xπ3=π6+k2πxπ3=5π6+k2π kx=π2+k2πx=7π6+k2π k.


Câu 29:

Tập nghiệm S của phương trình cos3x = cosx là

Xem đáp án

Chọn B

Phương trình: cos3x=cosx3x=x+k2π3x=x+k2πx=kπx=kπ2x=kπ2 k.

Kết luận: Vậy phương trình tập nghiệm S=kπ2,k.


Câu 30:

Cho hàm số f(x) = cos2x và g(x) = tan3x, chọn mệnh đề đúng.


Câu 31:

Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.


Câu 33:

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(5;-2) và v=1;3. Tìm ảnh của điểm M qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay 90° và phép tịnh tiến theo v.


Câu 34:

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có tâm A(-3;4), bán kính R=2. Viết phương trình đường tròn (C') là ảnh của đường tròn (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ v=1;1 và phép vị tự tâm I(0;4) tỉ số k =-2.


Câu 35:

Nghiệm âm lớn nhất của phương trình cos2x3cosx+2=0 cũng là một nghiệm của phương trình nào sau đây

Xem đáp án
Chọn       A.

Câu 36:

Tập nghiệm của phương trình sinx = 0 là

Xem đáp án
Chọn       B.

Câu 37:

Cho phương trình cos2x2m+1cosx+m+1=0. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình đã cho có nghiệm thuộc khoảng π2;3π2.


Câu 38:

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C:x32+y+12=9. Viết phương trình đường tròn (C') là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm I(1;2) tỉ số k =2.


Câu 39:

Phương trình 3sin3x2cos2x=cos3x+2sin2x tương đương với phương trình nào sau đây?

Xem đáp án

Chọn B

3sin3x2cos2x=cos3x+2sin2x32sin3x12cos3x=22cos2x+22sin2x

sin3xπ6=cos2xπ4.Chọn    B.


Câu 40:

Giải phương trình 3tanx + cotx - 4 = 0 bằng cách đặt t = tanx ta được phương trình nào sau đây?


Câu 42:

Tích các nghiệm trong khoảng π;π của phương trình 3sin2xsin2x+3cos2x=2 là:


Câu 43:

Chu kì tuần hoàn của hàm số y = cot xlà
Xem đáp án

Chọn A

Dựa vào sách giáo khoa, T = π là chu kì tuần hoàn của hàm số y = cotx.


Câu 44:

Trong kho đèn trang trí đang còn 5 bóng đèn loại I, 7 bóng đèn loại II, các bóng đèn đều khác nhau về màu sắc và hình dáng. Lấy ra 5 bóng đèn bất kỳ. Hỏi có bao nhiêu khả năng xảy ra số bóng đèn loại I nhiều hơn số bóng đèn loại II?

Xem đáp án

Chọn A

Có 3 trường hợp xảy ra:

TH1: Lấy được 5 bóng đèn loại I: có 1 cách

TH2: Lấy được 4 bóng đèn loại I, 1 bóng đèn loại II: có C54.C71cách

TH3: Lấy được 3 bóng đèn loại I, 2 bóng đèn loại II: có C53.C72cách

Theo quy tắc cộng, có 1+C54.C71+C53.C72=246cách


Câu 45:

Tìm tổng các nghiệm của phương trình sin3x + cosx =0 trên 0;π.


Câu 46:

Trong mặt phẳng Oxy, cho phép biến hình f xác định như sau: Với mỗi M(x,y) ta có M'=f(M) sao cho M'(x',y') thỏa mãn x' = x+ 1, y' = y -5. Trong các khẳng định sau chọn khẳng định đúng

Xem đáp án

Chọn C

Đặt v=a;b. Ta có: TvM=M'MM'=vx'x=ay'y=bx'=x+ay'=y+b.

Suy ra: v=1;5.


Câu 48:

Số nghiệm của phương trình sin4x2cos2x1=0 trên khoảng π;2π là

Xem đáp án

Chọn C

sin4x2cos2x1=02sin2xcos2xcos2x=0sin2x=0cos2x0  2x=kπx=kπ2 

Do xπ;2π nên π<kπ2<2πk2<k<4kk1;0;1;2;3.

Vậy phương trình đã cho có 5 nghiệm thỏa mãn đề bài.


Câu 49:

Tập xác định của hàm số y=cosx21+sinx là

Xem đáp án

Chọn D

Điều kiện: 1+sinx0sinx1xπ2+k2πk.

Vậy tập xác định của hàm số là D=\π2+k2π|k.


Bắt đầu thi ngay

Bài thi liên quan


Có thể bạn quan tâm


Các bài thi hot trong chương