Bài tập chuyên đề toán 11 Bài 2: Giới hạn hàm số có đáp án
Dạng 3: Tìm giới hạn của hàm số dạng vô định có đáp án
-
1841 lượt thi
-
30 câu hỏi
-
0 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
Tính giới hạnlimx→+∞x4+7x4+1 .
Hướng dẫn giải
Cách 1: Chia cả từ và mẫu cho x4 .
limx→+∞x4+7x4+1=limx→+∞1+7x41+1x4=1.
Cách 2: Bấm máy tính như sau x4+7x4+1 ; CACL; x=109 và nhận được đáp án.Câu 2:
Tìm giới hạn limx→+∞2x−√3x2+25x+√x2+2 .
Hướng dẫn giải
Ta có limx→+∞2x−√3x2+25x+√x2+2=limx→+∞2−√3+2x25+√1+2x2=2−√36 .
Câu 3:
Cho hàm số f(x)=√x2+12x4+x2−3 , tìm giới hạn limx→+∞f(x) .
Hướng dẫn giải
Ta có limx→+∞√x2+12x4+x2−3=limx→+∞√1x2+1x42+1x2−3x2=0Câu 4:
Tìm giới hạn limx→−∞=1+3x√2x2+3.
Hướng dẫn giải
Ta có limx→−∞1+3x√2x2+3=limx→−∞1x+3−√2+3x=−3√22Câu 5:
Tìm giới hạn limx→−∞3√1+x4+x6√1+x3+x4 .
Hướng dẫn giải
Ta có limx→−∞3√1+x4+x6√1+x3+x4=limx→−∞x23√1x6+1x2+1x2√1x4+1x2+1=1 .Câu 6:
Cho hàm số f(x)=(2+x)√x−1x4+x2+1 , tìm giới hạn limx→+∞f(x) .
Hướng dẫn giải
Ta có limx→+∞(2+x)√x−1x4+x2+1=limx→+∞√(x−1)(2+x)2x4+x2+1=limx→+∞√1x2+1x3−2x41+1x2+1x4=0 .
Câu 7:
Cho hàm số f(x)=(2+x)√x−1x4+x2+1 , tìm giới hạn limx→+∞f(x) .
Hướng dẫn giải
Ta có limx→+∞(2+x)√x−1x4+x2+1=limx→+∞√(x−1)(2+x)2x4+x2+1=limx→+∞√1x2+1x3−2x41+1x2+1x4=0 .
Câu 8:
Tính giới hạn limx→+∞3x2−x5x4+6x+5 .
Hướng dẫn giải
Ta có limx→+∞3x2−x5x4+6x+5=limx→+∞x(−1+3x3)(1+6x3+5x4)=−∞Câu 9:
Tính giới hạn limx→−∞−2x5+x4−33x2−7
Hướng dẫn giải
Ta có limx→−∞−2x5+x4−33x2−7=limx→−∞x3(−2+1x−3x5)(3−7x5)=+∞Câu 10:
Hướng dẫn giải
A=limx→−∞3√3x3+1−√2x2+x+14√4x4+2=limx→−∞x3√3+1x3+x√2+1x+1x2x4√4+2x4=−3√3+√2√2
Câu 11:
Hướng dẫn giải
A=limx→−∞x√x2+1−2x+13√2x3−2+1=limx→−∞x2(−√1+1x2−2x+1x2)x(3√2−2x3+1x)=+∞
Câu 12:
Giả sử limx→+∞f(x)=a và limx→+∞g(x)=b . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Câu 13:
Ta có: B=limx→−∞√4x2+x+6√64x6+x−14√x4+3=limx→−∞−√4+1x−6√64+1x5−1x6−4√1+3x4=4
Câu 14:
Giá trị đúng của limx→+∞x14+7x14−1 là
Ta có: limx→+∞x14+7x14−1=limx→+∞1+7x141−1x14=1
Câu 15:
Tìm giới hạn C=limx→−∞2x−√9x2+25x+√x2+1 được kết quả là
Ta có: C=limx→−∞2x−√9x2+25x+√x2+1=limx→−∞2+√9+2x25−√1+1x2=54
Câu 16:
Cho hàm số f(x)=√x2+20202x2019+x2 . Kết quả đúng của limx→+∞f(x) là
Ta có: limx→+∞f(x)=limx→+∞√1x2017+2020x20192+1x2017=0
Câu 17:
Tìm giới hạn limx→−∞1+3x5√2x5+3 được kết quả
Ta có: limx→−∞1+3x5√2x5+3=limx→−∞x(1x+3)x5√2+3x5=limx→−∞(1x+3)5√2+3x5=35√2
Câu 18:
Tìm giới hạn D=limx→−∞2x+3√1+x4+x6√1+x3+x4+x−1 được kết quả
Ta có: D=limx→−∞2x+3√1+x4+x6√1+x3+x4+x−1=limx→−∞x2(2x+3√1x6+1x2+1)x2(√1x4+1x+1+1x−1x2)=limx→−∞(2x+3√1x6+1x2+1)(√1x4+1x+1+1x−1x2)=1
Câu 19:
Tìm giới hạn limx→−∞√x4−x2+32|x|√4x2+5 được kết quả
Ta có: limx→−∞√x4−x2+32|x|√4x2+5=limx→∞x2√1−1x2+3x42x2√4+5x2=limx→∞√1−1x2+3x42√4+5x2=14
Câu 20:
Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của limx→−∞x4+8x√x+2+1x3+2x2+x+2
Ta có: limx→+∞x4+8x√x+2+1x3+2x2+x+2=limx→+∞x4(1+8x2√x√1+2x+1x4)x3(1+2x+1x2+2x3)=limx→+∞x(1+8x2√x√1+2x+1x4)(1+2x+1x2+2x3)=+∞
Vì limx→+∞(1+8x2√x√1+2x+1x4)(1+2x+1x2+2x3)=1>0 và limx→+∞x=+∞
Câu 21:
Tìm giới hạn được kết quả là
Ta có: E=limx→+∞√x2−x+1−2xx+1=limx→+∞√1−1x+1x2−21+1x=−1
Câu 22:
Tìm giới hạn F=limx→−∞x(√4x2+1+x)3√4x3+1+2x được kết quả là
Ta có: F=limx→−∞x2(−√4+1x2+1)x(3√4+1x3+2)=limx→−∞x(−√4+1x2+1)3√4+1x3+2=+∞
Vì limx→−∞−√4+1x2+13√4+1x3+2=−13√4+2<0 và limx→−∞x=−∞
Câu 23:
Kết quả đúng củalimx→+∞√x3−3+2x2√x4−x3+x2−x là
Ta có: limx→+∞√x3−3+2x2√x4−x3+x2−x=limx→+∞x2(√1x−3x4+2)x2√1−1x+1x2−1x4=limx→+∞√1x−3x4+2√1−1x+1x2−1x4=2
Câu 24:
Tìm giới hạn M=limx→−∞√x2+3x+1−2√x2−x+1x+1 được kết quả là
Ta có: M=limx→−∞x(−√1+3x+1x2+2√1−1x+1x2)x(1+1x)=limx→−∞−√1+3x+1x2+2√1−1x+1x21+1x=1