Tìm tập xác định D của hàm số y = log2 (-x^2 + 3x) A. D = R B. D = R \ (0; 3) C. (- vô cùng
Tìm tập xác định D của hàm số \(y = {\log _2}\left( { - {x^2} + 3x} \right)\)
D. \(D = \left( {0;3} \right)\)
Tìm tập xác định D của hàm số \(y = {\log _2}\left( { - {x^2} + 3x} \right)\)
D. \(D = \left( {0;3} \right)\)
Đáp án D
Phương pháp:
\(y = {\log _a}f\left( x \right)\) xác định \( \Leftrightarrow f\left( x \right) > 0\)
Cách giải:
ĐKXĐ: \( - {x^2} + 3x > 0 \Leftrightarrow 0 < x < 3\)
TXĐ: \(D
Đáp án C
Phương pháp:
Hàm số bậc nhất trên bậc nhất không có cực trị.
Cách giải:
Chọn phương án C. Do:
\(y = \frac{{x - 1}}{{x + 3}},\,\left( {D = R\backslash \left\{ 3 \right\}} \right) \Rightarrow y' = \frac{4}{{{{\left( {x + 3} \right)}^2}}} > 0,\,\,\forall x \in D\)
\(y = {x^4},\,\,\left( {D = R} \right) \Rightarrow y' = 4{x^3}\), hàm số đạt cực tiểu tại \(x = 0\)
\(y = {x^2} + 2x + 2,\,\,\left( {D = R} \right) \Rightarrow y' = 2x + 2\), hàm số đạt cực tiểu tại \(x = - 1\)
\(y = - {x^3} + x,\,\,\left( {D = R} \right) \Rightarrow y' = - 3{x^2} + 1\), hàm số đạt cực tiểu tại \(x = - \frac{1}{{\sqrt 3 }}\), hàm số đạt cực đại tại \(x = \frac{1}{{\sqrt 3 }}\)
= \left( {0;3} \right)\)