Câu hỏi:

03/04/2024 64

Xét các câu sau:

(1) Ta có  lim(13)n=0;

(2) Ta có lim1nk=0 , với k là số nguyên tùy ý.

A. Cả hai câu đều đúng.

B. Cả hai câu đều sai. 

C. Chỉ (1) đúng.  

D. Chỉ (2) sai.

Đáp án chính xác

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Dễ dàng nhận thấy phương án (1) hoàn toàn chính xác do: |13|<1 nên lim(13)n=0. 

Phương án (2) là sai, vì lim1nk=0  khi k là số nguyên dương (k+). Vậy phương án (2) sai.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Chứng minh rằng các dãy số sau có giới hạn bằng 0.

a, lim2n+3n4n=0.

Xem đáp án » 03/04/2024 87

Câu 2:

Chứng minh rằng các dãy số với số hạng tổng quát sau có giới hạn 0.
d, un=sinnπ5(1,01)n

Xem đáp án » 03/04/2024 84

Câu 3:

Chứng minh các dãy số (un) sau đây có giới hạn là 0.

un=1+sinn44n+5.

Xem đáp án » 03/04/2024 80

Câu 4:

Giới hạn limn2n+3n3+2n  bằng

Xem đáp án » 03/04/2024 77

Câu 5:

b) Chứng minh rằng  0<un(23)n với mọi n.

Xem đáp án » 03/04/2024 76

Câu 6:

Chứng minh rằng các dãy số với số hạng tổng quát sau có giới hạn 0.

c, un=cosnπ54n.

Xem đáp án » 03/04/2024 75

Câu 7:

Tính giới hạn sau:lim(1)nn+5 .

Xem đáp án » 03/04/2024 75

Câu 8:

Chứng minh các dãy số (un)  sau đây có giới hạn là 0.

a, un=(1)n3n+2.

Xem đáp án » 03/04/2024 74

Câu 9:

Chứng minh rằng các dãy số với số hạng tổng quát sau có giới hạn 0.

a, un=cosnn+4.

Xem đáp án » 03/04/2024 74

Câu 10:

Cho dãy số (un)  được xác định {un=m,(m1)2nun+1=|2nun1|,n*.

Tham số m để dãy số (un)  có giới hạn bằng 0 là

Xem đáp án » 03/04/2024 74

Câu 11:

Chứng minh rằng: lim1n+1=0.

Xem đáp án » 03/04/2024 73

Câu 12:

Chứng minh rằng các dãy số với số hạng tổng quát sau đây có giới hạn 0.
un=(n+2n2)

Xem đáp án » 03/04/2024 72

Câu 13:

Cho dãy số (un) với  un=n3n.

 a) Chứng minh rằng un+1un23  với mọi n.

Xem đáp án » 03/04/2024 71

Câu 14:

Chứng minh rằng các dãy số với số hạng tổng quát sau đây có giới hạn 0.

un=(2n+32n).

Xem đáp án » 03/04/2024 70

Câu 15:

Chứng minh các dãy số (un)  sau đây có giới hạn là 0.

b, un=sin4nn+3.

Xem đáp án » 03/04/2024 69

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »