Trả lời:

Nếu ta nhập (−1)n.cosnn2+1 , sau đó CALC như trên máy sẽ báo: MATH ERROR.
Hướng dẫn giải
Vận dụng định lí 1 nếu |un|≤vn với mọi n và limvn=0 thì limun=0.
Ta có đánh giá sau:|(−1)n.cosnn2+1|<|cosnn2+1|<1n2+1 , ta chỉ cần ghi 1n2+1 vào máy tính là sẽ tính được.
Cách bấm máy:
Nhập vào máy tính biểu thức sau:
Sau đó bấm CALC.
Nhập:x=9999999999 , sau đó bấm “=”, ta được kết quả:
Kết quả: 1.10−20 là một giá trị rất rất nhỏ gần bằng 0. Vậy lim(−1)n.cosnn2+1=0.
Nếu ta nhập (−1)n.cosnn2+1 , sau đó CALC như trên máy sẽ báo: MATH ERROR.
Hướng dẫn giải
Vận dụng định lí 1 nếu |un|≤vn với mọi n và limvn=0 thì limun=0.
Ta có đánh giá sau:|(−1)n.cosnn2+1|<|cosnn2+1|<1n2+1 , ta chỉ cần ghi 1n2+1 vào máy tính là sẽ tính được.
Cách bấm máy:
Nhập vào máy tính biểu thức sau:

Sau đó bấm CALC.

Nhập:x=9999999999 , sau đó bấm “=”, ta được kết quả:

Kết quả: 1.10−20 là một giá trị rất rất nhỏ gần bằng 0. Vậy lim(−1)n.cosnn2+1=0.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Chứng minh rằng các dãy số sau có giới hạn bằng 0.
a, lim2n+3n4n=0.
Chứng minh rằng các dãy số sau có giới hạn bằng 0.
a, lim2n+3n4n=0.
Câu 2:
Chứng minh rằng các dãy số với số hạng tổng quát sau có giới hạn 0.
d, un=sinnπ5(1,01)n
Câu 3:
Chứng minh các dãy số (un) sau đây có giới hạn là 0.
un=1+sinn44n+5.
Chứng minh các dãy số (un) sau đây có giới hạn là 0.
un=1+sinn44n+5.
Câu 6:
Chứng minh rằng các dãy số với số hạng tổng quát sau có giới hạn 0.
c, un=cosnπ54n.
Chứng minh rằng các dãy số với số hạng tổng quát sau có giới hạn 0.
c, un=cosnπ54n.
Câu 7:
Chứng minh rằng các dãy số với số hạng tổng quát sau có giới hạn 0.
a, un=cosnn+4.
Chứng minh rằng các dãy số với số hạng tổng quát sau có giới hạn 0.
a, un=cosnn+4.
Câu 9:
Chứng minh các dãy số (un) sau đây có giới hạn là 0.
a, un=(−1)n3n+2.
Chứng minh các dãy số (un) sau đây có giới hạn là 0.
a, un=(−1)n3n+2.
Câu 10:
Cho dãy số (un) được xác định {un=m,(m≥1)2nun+1=|2nun−1|,n∈ℕ*.
Tham số m để dãy số (un) có giới hạn bằng 0 là
Cho dãy số (un) được xác định {un=m,(m≥1)2nun+1=|2nun−1|,n∈ℕ*.
Tham số m để dãy số (un) có giới hạn bằng 0 là
Câu 12:
Chứng minh rằng các dãy số với số hạng tổng quát sau đây có giới hạn 0.
un=(√n+2−√n−2)
Câu 13:
Cho dãy số (un) với un=n3n.
a) Chứng minh rằng un+1un≤23 với mọi n.
Cho dãy số (un) với un=n3n.
a) Chứng minh rằng un+1un≤23 với mọi n.
Câu 14:
Chứng minh rằng các dãy số với số hạng tổng quát sau đây có giới hạn 0.
un=(√2n+3−√2n).
Chứng minh rằng các dãy số với số hạng tổng quát sau đây có giới hạn 0.
un=(√2n+3−√2n).
Câu 15:
Chứng minh các dãy số (un) sau đây có giới hạn là 0.
b, un=sin4nn+3.
Chứng minh các dãy số (un) sau đây có giới hạn là 0.
b, un=sin4nn+3.