Câu hỏi:
18/12/2023 160
Cho hai điểm phân biệt A và B. Xác định ví trí điểm K thỏa mãn →KA+2→KB=→0.
Cho hai điểm phân biệt A và B. Xác định ví trí điểm K thỏa mãn →KA+2→KB=→0.
A. K là trung điểm của AB
A. K là trung điểm của AB
B. K là điểm nằm giữa I và A thỏa mãn IK = 13 IB với I là trung điểm của AB.
B. K là điểm nằm giữa I và A thỏa mãn IK = 13 IB với I là trung điểm của AB.
C. K là điểm nằm giữa I và B thỏa mãn IK = 13 IB với I là trung điểm của AB.
C. K là điểm nằm giữa I và B thỏa mãn IK = 13 IB với I là trung điểm của AB.
D. K là điểm nằm giữa I và A thỏa mãn IK = 13 IA với I là trung điểm của AB.
D. K là điểm nằm giữa I và A thỏa mãn IK = 13 IA với I là trung điểm của AB.
Trả lời:

Đáp án đúng là C
Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khi đó →IA+→IB=→0
Xét đẳng thức: →KA+2→KB=→0
⇔→KI+→IA+2(→KI+→IB)=→0
⇔3→KI+→IA+2→IB=→0
⇔3→KI+(→IA+→IB)+→IB=→0
⇔3→KI+→0+→IB=→0
⇔→KI=−13→IB hay →IK=13→IB
Vì vậy điểm K là điểm nằm giữa I và B thỏa mãn IK=13IB.
Đáp án đúng là C
Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khi đó →IA+→IB=→0
Xét đẳng thức: →KA+2→KB=→0
⇔→KI+→IA+2(→KI+→IB)=→0
⇔3→KI+→IA+2→IB=→0
⇔3→KI+(→IA+→IB)+→IB=→0
⇔3→KI+→0+→IB=→0
⇔→KI=−13→IB hay →IK=13→IB
Vì vậy điểm K là điểm nằm giữa I và B thỏa mãn IK=13IB.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Biết rằng hai vectơ →avà →b không cùng phương nhưng hai vectơ 5x→a+4→b và (3x−2)→a−2→bcùng phương. Khi đó giá trị của x bằng:
Biết rằng hai vectơ →avà →b không cùng phương nhưng hai vectơ 5x→a+4→b và (3x−2)→a−2→bcùng phương. Khi đó giá trị của x bằng:
Câu 3:
Chất điểm A chịu tác động của ba lực →F1,→F2,→F3như hình vẽ và ở trạng thái cân bằng (tức là →F1+→F2+→F3=→0). Tính độ lớn của các lực →F2,→F3, biết →F1 có độ lớn là 20N.
Chất điểm A chịu tác động của ba lực →F1,→F2,→F3như hình vẽ và ở trạng thái cân bằng (tức là →F1+→F2+→F3=→0). Tính độ lớn của các lực →F2,→F3, biết →F1 có độ lớn là 20N.

Câu 4:
Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM. Khi đó →AM=a→AB+b→AC. Tính S = a + 2b.
Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM. Khi đó →AM=a→AB+b→AC. Tính S = a + 2b.
Câu 5:
Cho tam giác ABC có G là trọng tâm tam giác. Hãy xác định điểm M để →MA+→MB+2→MC=→0.
Cho tam giác ABC có G là trọng tâm tam giác. Hãy xác định điểm M để →MA+→MB+2→MC=→0.
Câu 6:
Cho hai vectơ →a và →b khác vec tơ – không. Hai vec tơ nào dưới đây cùng phương?
Cho hai vectơ →a và →b khác vec tơ – không. Hai vec tơ nào dưới đây cùng phương?
Câu 7:
Cho vectơ →a≠→0 với số thực k như thế nào thì vectơ k→a ngược hướng với vectơ →a.
Cho vectơ →a≠→0 với số thực k như thế nào thì vectơ k→a ngược hướng với vectơ →a.
Câu 8:
Các tam giác ABC có trọng tâm G; M, N lần lượt là trung điểm của BC và AB. Biểu thị →MG thông qua hai vec tơ →AB,→AC.
Các tam giác ABC có trọng tâm G; M, N lần lượt là trung điểm của BC và AB. Biểu thị →MG thông qua hai vec tơ →AB,→AC.
Câu 9:
Cho tứ giác ABCD. Gọi M là trung điểm của cạnh AB, CD. Đẳng thức nào dưới đây là sai?
Cho tứ giác ABCD. Gọi M là trung điểm của cạnh AB, CD. Đẳng thức nào dưới đây là sai?
Câu 10:
Cho ba điểm A, B, C phân biệt sao cho →AB=k→AC.Biết rằng C là trung điểm đoạn thẳng AB. Giá trị k thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
Cho ba điểm A, B, C phân biệt sao cho →AB=k→AC.Biết rằng C là trung điểm đoạn thẳng AB. Giá trị k thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
Câu 11:
Cho hình vuông ABCD có cạnh AB = 2 và giao điểm các đường chéo là H. Tính độ dài của vectơ →AB+2→AH.
Cho hình vuông ABCD có cạnh AB = 2 và giao điểm các đường chéo là H. Tính độ dài của vectơ →AB+2→AH.
Câu 12:
Cho vectơ →a, →b và hai số thực k, t. Khẳng định nào sau đây là sai?
Cho vectơ →a, →b và hai số thực k, t. Khẳng định nào sau đây là sai?
Câu 13:
Trong hình vẽ, hãy biểu thị mỗi vectơ →u,→vhai vectơ →a,→b, tức là tìm các số x, y, z, t để →u=x→a+y→b,→v=t→a+z→b.
Trong hình vẽ, hãy biểu thị mỗi vectơ →u,→vhai vectơ →a,→b, tức là tìm các số x, y, z, t để →u=x→a+y→b,→v=t→a+z→b.

Câu 14:
Cho tam giác ABC . Lấy E là trung điểm của AB và F thuộc cạnh AC sao cho AF = 13AC. Hãy xác định điểm M để →MA+3→MB+2→MC=→0.
Cho tam giác ABC . Lấy E là trung điểm của AB và F thuộc cạnh AC sao cho AF = 13AC. Hãy xác định điểm M để →MA+3→MB+2→MC=→0.