So sánh: a) 2^24 và 2^16;
Bài 54* trang 26 SBT Toán 7 Tập 1: So sánh:
a) 224 và 216;
b) (−15)300 và (−15)500;
c) (3217)15 và (1732)30.
Bài 54* trang 26 SBT Toán 7 Tập 1: So sánh:
a) 224 và 216;
b) (−15)300 và (−15)500;
c) (3217)15 và (1732)30.
a) 224 và 216
Do 2 > 1 và 24 > 16 nên 224 > 216.
Vậy 224 và 216.
b) (−15)300 và (−15)500
Ta có:
Do 1125>1243>0 nên (1125)100>(1243)100.
Vậy (−15)300>(−15)500.
c) (3217)15 và (1732)30.
Do 3217>1 nên (3217)15>1.
Mặt khác 0<1732<1 nên (1732)30<1.
Vậy (3217)15>(1732)30.
a) 224 và 216
Do 2 > 1 và 24 > 16 nên 224 > 216.
Vậy 224 và 216.
b) (−15)300 và (−15)500
Ta có:
Do 1125>1243>0 nên (1125)100>(1243)100.
Vậy (−15)300>(−15)500.
c) (3217)15 và (1732)30.
Do 3217>1 nên (3217)15>1.
Mặt khác 0<1732<1 nên (1732)30<1.
Vậy (3217)15>(1732)30.
a) 224 và 216
Do 2 > 1 và 24 > 16 nên 224 > 216.
Vậy 224 và 216.
b) (−15)300 và (−15)500
Ta có:
Do 1125>1243>0 nên (1125)100>(1243)100.
Vậy (−15)300>(−15)500.
c) (3217)15 và (1732)30.
Do 3217>1 nên (3217)15>1.
Mặt khác 0<1732<1 nên (1732)30<1.
Vậy (3217)15>(1732)30.
Xem thêm lời giải bài tập Toán lớp 7 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:
Bài 4: Thứ tự thực hiện phép tính. Quy tắc dấu ngoặc
Bài 5: Biểu diễn thập phân của số hữu tỉ