Câu hỏi:
18/12/2023 205
Cho tam giác ABC có phương trình các cạnh AB: 3x – y + 4 = 0, AC : x + 2y – 4 = 0, BC: 2x + 3y – 2 = 0. Khi đó diện tích tam giác ABC là:
Cho tam giác ABC có phương trình các cạnh AB: 3x – y + 4 = 0, AC : x + 2y – 4 = 0, BC: 2x + 3y – 2 = 0. Khi đó diện tích tam giác ABC là:
A. 177
B. 33877
C. 3877
D. 38077
Trả lời:

Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Vì AC ∩ AB = A nên toạ độ điểm A thoả mãn hệ phương trình sau:
{3x−y+4=0x+2y−4=0⇒{x=−47y=167⇒A(−47;167)
Tương tự ta có: B(−1011;1411) và C (−8; 6)
Ta có: SABC = 12.d(A; BC).BC
= 12.|2.−47+3.167−2|√22+32.√(−8+1011)2+(6−1411)2
= 12.267√13.√(−7811)2+(5211)2
= 137√13.26√1311 = 33877.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Vì AC ∩ AB = A nên toạ độ điểm A thoả mãn hệ phương trình sau:
{3x−y+4=0x+2y−4=0⇒{x=−47y=167⇒A(−47;167)
Tương tự ta có: B(−1011;1411) và C (−8; 6)
Ta có: SABC = 12.d(A; BC).BC
= 12.|2.−47+3.167−2|√22+32.√(−8+1011)2+(6−1411)2
= 12.267√13.√(−7811)2+(5211)2
= 137√13.26√1311 = 33877.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Cho đường thẳng d1: 3x + 4y + 12 = 0 và d2 : {x=2+aty=1−2t. Tìm giá trị của tham số a để góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng 45°.
Cho đường thẳng d1: 3x + 4y + 12 = 0 và d2 : {x=2+aty=1−2t. Tìm giá trị của tham số a để góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng 45°.
Câu 2:
Cho ba đường thẳng d1: 2x + y – 1 = 0, d2 : x + 2y + 1 = 0; d3: mx – y – 7 = 0. Tìm giá trị của tham số m để 3 đường thẳng trên đồng quy.
Cho ba đường thẳng d1: 2x + y – 1 = 0, d2 : x + 2y + 1 = 0; d3: mx – y – 7 = 0. Tìm giá trị của tham số m để 3 đường thẳng trên đồng quy.
Câu 3:
Cho tam giác ABC có A(2; -1); B(2; -2) và C(0; -1). Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là:
Cho tam giác ABC có A(2; -1); B(2; -2) và C(0; -1). Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là:
Câu 4:
Cho tam giác ABC có C(–1; 2), đường cao BH: x – y + 2 = 0, đường phân giác trong AN: 2x – y + 5 = 0 . Toạ độ điểm A là:
Cho tam giác ABC có C(–1; 2), đường cao BH: x – y + 2 = 0, đường phân giác trong AN: 2x – y + 5 = 0 . Toạ độ điểm A là: