Thực hiện phép tính 7x^2.y^5 - 7/3.y^2(3.x^2.y^3+1)

Bài 32 trang 19 SBT Toán 8 Tập 1: Thực hiện phép tính:

a) 7x2y5-73y23x2y3+1;

b) 12xx2+y2-32y2x+1-14x3;

c) (x + y)(x2 + y2 + 3xy) ‒ x3 ‒ y3;

d) (‒132xn+1y10zn+2 + 143xn+2y12zn) : (11xny9zn)với n là số tự nhiên.

Trả lời

a) 7x2y5-73y23x2y3+1

=7x2y5-7x2y5-73y2

=-73y2.

b) 12xx2+y2-32y2x+1-14x3

=12x3+12xy2-32xy2-32y2-12x3

=12x3-12x3+12xy2-32xy2-32y2

=-xy2-32y2.

c) (x + y)(x2 + y2 + 3xy) ‒ x3 ‒ y3

= (x + y)(x2 + y2 + 3xy) ‒ (x3 + y3)

= (x + y)(x2 + y2 + 3xy) ‒ (x + y)(x2 ‒ xy + y2)

= (x + y)( x2 + y2 + 3xy ‒ x2 + xy ‒ y2)

= (x + y).4xy

= 4x2y + 4xy2.

d) (‒132xn + 1y10zn + 2 + 143xn + 2y12zn) : (11xny9zn)

= (‒132xn + 1y10zn + 2 : 11xny9zn) + (143xn + 2y12zn : 11xny9zn)

= (‒132 : 11)(xn + 1 : xn)(y10 : y9)(zn + 2 : zn) + (143 : 11)(xn + 2 : xn)(y12 : y9)(zn : zn)

= ‒12xyz2 + 13x2y3.

Xem thêm các bài giải SBT Toán 8 Cánh diều hay, chi tiết khác:

Bài 3: Hằng đẳng thức đáng nhớ

Bài 4: Vận dụng hằng đẳng thức vào phân tích đa thức thành nhân tử

Bài tập cuối chương 1

Bài 1: Phân thức đại số

Bài 2: Phép cộng, phép trừ phân thức đại số

Bài 3: Phép nhân, phép chia phân thức đại số

Câu hỏi cùng chủ đề

Xem tất cả