Hoặc
8 câu hỏi
Bài 27 trang 14 SBT Toán 10 Tập 2. Chứng minh rằng. a) kCnk=nCn−1k−1 với 1 ≤ k ≤ n. b) 1k+1Cnk=1n+1Cn+1k+1 với 0 ≤ k ≤ n.
Bài 26 trang 14 SBT Toán 10 Tập 2. Bạn Nam đến cửa hàng mua 2 chiếc ghế loại A. Tại cửa hàng, ghế loại A màu xanh có 20 chiếc và ghế loại A màu đỏ có 15 chiếc. Hỏi bạn Nam có bao nhiêu cách chọn mua 2 chiếc ghế loại A?
Bài 25 trang 14 SBT Toán 10 Tập 2. Cho đa giác lồi n đỉnh (n > 3). Biết rằng, số đường chéo của đa giác đó là 170. Tìm n.
Bài 24 trang 14 SBT Toán 10 Tập 2. Tính số đường chéo của một đa giác lồi có 12 đỉnh.
Bài 23 trang 13 SBT Toán 10 Tập 2. Cho n điểm phân biệt (n > 1). Biết rằng, số đoạn thẳng có hai đầu mút là 2 trong n điểm đã cho bằng 78. Tìm n.
Bài 22 trang 13 SBT Toán 10 Tập 2. Tính số đoạn thẳng có hai đầu mút là 2 trong 10 điểm phân biệt.
Bài 21 trang 13 SBT Toán 10 Tập 2. Cho k, n là các số nguyên dương, k ≤ n. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? A. Cnk=Ankk! . B. Cnk=Cnn−k . C. Cnk=Ankn−k! . D. Cnk=n!k!n−k! .
Bài 20 trang 13 SBT Toán 10 Tập 2. Cho tập hợp A gồm n phần tử và một số nguyên k với 1 ≤ k ≤ n. Mỗi tổ hợp chập k của n phần tử đó là. A. Tất cả kết quả của việc lấy k phần tử từ n phần tử của tập hợp A và sắp xếp chúng theo một thứ tự nào đó. B. Một tập con gồm k phần tử được lấy ra từ n phần tử của A. C. Một kết quả của việc lấy k phần tử từ n phần tử của tập hợp A và sắp xếp chúng theo một thứ...
87.8k
54.8k
45.7k
41.8k
41.2k
38.4k
37.5k
36.4k
34.9k
33.4k