TOP 15 câu Trắc nghiệm Toán 8 (Kết nối tri thức) Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức

1900.edu.vn xin giới thiệu Bộ trắc nghiệm Toán 8 Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức sách Kết nối tri thức hay, có đáp án sẽ giúp học sinh dễ dàng ôn tập kiến thức Toán 8 Bài 3. Mời các bạn đón xem:

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức

A. Trắc nghiệm

Câu 1. Cho x + y – 2 = 0.

Giá trị của biểu thức N=x3+x2y2x2xyy2+3y+x1 là

A. –1

B. 0

C. 2

D. 1

Đáp án đúng là: D

Ta có:

N=x3+x2y2x2xyy2+3y+x1

=(x3+x2y2x2)+(xyy2+2y)+y+x1

=x2(x+y2)y(x+y2)+(x+y2)+1

=x2.0y.0+0+1 = 1

Câu 2. Khu vườn trồng mía của nhà bác Minh ban đầu có dạng hình vuông biết chu vi hình vuông là 20 (m) sau đó mở rộng bên phải thêm y (m) phía dưới thêm 10x (m) nên mảnh vườn trở thành hình chữ nhật. Chu vi của khu vườn sau khi được mở rộng theo x, y là

A. y + 5

B. 8x + 5

C. 2y + 16x + 20

D. 4x + 8y

Đáp án đúng là: C

Cạnh của mảnh vườn hình vuông ban đầu là: 20 : 4 = 5 (m)

Chiều rộng của khu vườn sau khi được mở rộng là: y + 5 (m)

Chiều dài của khu vườn sau khi được mở rộng là: 8x + 5 (m)

Chu vi của khu vườn là:

2(y + 5 + 8x + 5) = 2.(y + 8x + 10) = 2y + 16x + 20 (m).

Câu 3. Một cửa hàng buổi sáng bán được: 8x3y+5x6y53x5y4; buổi chiều bán được: x6y5x5y4 (bao gạo). Số bao gạo mà của hàng bán được trong ngày hôm đó là

A. 8x3y+6x6y54x5y4

B. 8x3y+6x6y5

C. 8x3y+5x6y54x5y4

D. 6x6y54x5y4

Đáp án đúng là: A

Số bao gạo của hàng bán được trong ngày đó là:

(8x3y+5x6y53x5y4)+(x6y5x5y4)

=8x3y+6x6y54x5y4

Câu 4. Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài là x + 43 (cm), chiều rộng x + 30 (cm). Người ta cắt ở mỗi góc của tấm bìa hình vuông cạnh y2 + 1 và xếp phần còn lại thành một cái hộp không nắp. Chiều dài của hình hộp chữ nhật

A. x+2y2+41(cm)

B. x+2y2(cm)

C. x2y2+41(cm)

D. x2y2(cm)

Đáp án đúng là: C

Chiều dài của hình hộp chữ nhật là:

(x+43)(y2+1).2=x2y2+41(cm)

Câu 5. Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài là x + 43 (cm), chiều rộng x + 30 (cm). Người ta cắt ở mỗi góc của tấm bìa hình vuông cạnh y2 + 1 và xếp phần còn lại thành một cái hộp không nắp. Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là

A. x22y2(cm)

B. x2y2+28(cm)

C. xy2(cm)

D. x+28(cm)

Đáp án đúng là: B

Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là:

(x+30)(y2+1).2=x2y2+28(cm)

Câu 6. Thu gọn đa thức (3x2y2xy2+16)+(2x2y+5xy210) ta được

A. x2y7xy2+26

B. 5x2y+3xy2+6

C. 5x2y3xy2+6

D. 5x2y3xy26

Đáp án đúng là: B

Ta có:

(3x2y2xy2+16)+(2x2y+5xy210)

=3x2y2xy2+162x2y+5xy210

=(3x2y2x2y)+(2xy2+5xy2)+(1610)

=x2y+3xy2+6

Câu 7. Cho các đa thức: M=3x3x2y+2xy+2 và P=3x32x2yxy+3

Đa thức A = M – P là

A. A=x2y+3xy+1

B. A=x2y3xy1

C. A=x2y+3xy1

D. A=x2y+3xy1

Đáp án đúng là: D

A = M – P

=(3x3x2y+2xy+2)(3x32x2yxy+3)

=3x3x2y+2xy+23x3+2x2y+xy3

=x2y+3xy1

Câu 8. Cho hai đa thức M=3x3x2y+2xy+3 và N=x2y2xy2.

Đa thức P = M + 2N là

A. P = 3x31

B. P=3x3+x2y2xy+1

C. P=3x3x2y+2xy1

D. P=3x3+x2y2xy1

Đáp án đúng là: D

P = M + 2N

=(3x3x2y+2xy+3)+2(x2y2xy2)

=3x3x2y+2xy+3+2x2y4xy4

=x3+x2y2xy1

Câu 9. Thu gọn đa thức 3(x2y+x3xy2+3) +2(x3+xy2xy6) ta được kết quả là

A. 3x2yxy2+5x32xy3

B. 3x2y+xy2+5x32xy3

C. 3x2yxy25x32xy3

D. 3x2yxy2+5x32xy+3

Đáp án đúng là: A

Ta có:

3(x2y+x3xy2+3)+2(x3+xy2xy6)

=3x2y+3x33xy2+9+2x3+2xy22xy12

=3x2y+(3x3+2x3)+(3xy2+2xy2)2xy+(912)

=3x2y+5x3xy22xy3

Câu 10. Cho các đa thức

A=4x25xy+3y2;B=3x2+2xy+y2;C=x2+3xy+2y2.

Tổng của ba đa thức trên là

A. 7x2+ 6y2

B. 5x2+5y2

C. 6x2+ 6y2

D. 6x26y2

Đáp án đúng là: C

Ta có:

A + B + C =(4x25xy+3y2)+(3x2+2xy+y2)+(x2+3xy+2y2)

=4x25xy+3y2+3x2+2xy+y2x2+3xy+2y2

=(4x2+3x2x2)+(5xy+2xy+3xy)+(3y2+y2+2y2)

=6x2+6y2

Câu 11. Cho đa thức

A=4x25xy+3y2;B=3x2+2xy+y2;C=x2+3xy+2y2

Đa thức P = A – B – C là

A. 10x2+2xy

B. 2x210xy

C. 2x2+10xy

D. 2x210xy

Đáp án đúng là: D

Ta có:

P = A - B - C

=(4x25xy+3y2)(3x2+2xy+y2)(x2+3xy+2y2)

=4x25xy+3y23x22xyy2+x23xy2y2

=(4x23x2+x2)+(5xy2xy3xy)+(3y2y22y2)

=2x210xy

Câu 12. Cho đa thức B thỏa mãn tổng đa thức B với đa thức 3xy2+3xz23xyz8y2z2+10 là đa thức 0. Đa thức B là

A. 3xy23xz23xyz+8y2z2+10

B. 3xy23xz2+3xyz+8y2z2+10

C. 3xy2+3xz2+3xyz8y2z2+10

D. 3xy2+3xz23xyz8y2z2+10

Đáp án đúng là: B

Ta có:

B+(3xy2+3xz23xyz8y2z2+10)=0

B=(3xy2+3xz23xyz8y2z2+10)

B=3xy23xz2+ 3xyz + 8y2z210

Câu 13. Cho M+(5x22xy)=6x2+10xyy2. Đa thức M là

A. M=x2+12xyy2

B. M=x212xyy2

C. M=x2+12xy+y2

D. M=x212xyy2

Đáp án đúng là: A

Ta có:

M+(5x22xy)=6x2+10xyy2

M=6x2+10xyy2(5x22xy)

M=(6x25x2)+(10xy+2xy)y2

M=x2+12xyy2

Câu 14. Cho M(3xy4y2)=x27xy+8y2. Đa thức M là

A. M=x24xy+4y2

B. M=x2+4xy+4y2

C. M=x24xy+4y2

D. M=x2+10xy+4y2

Đáp án đúng là: A

Ta có:

M(3xy4y2)=x27xy+8y2

M=x27xy+8y2+(3xy4y2)

M=x2+(7xy+3xy)+(8y24y2)

M=x24xy+4y2

Câu 15. Cho (25x2y10xy2+y3)A=12x2y2y3. Đa thức A là:

A. A=13x2y+3y3+10xy2

B. A=13x2y+3y310xy2

C. A=13x2y+3y3

D. A=13x2y3y310xy2

Đáp án đúng là: B

Ta có:

(25x2y10xy2+y3)A=12x2y2y3

A=(25x2y10xy2+y3)(12x2y2y3)

A=25x2y10xy2+y312x2y+2y3

A=(25x2y12x2y)10xy2+(y3+2y3)

A=13x2y10xy2+3y3

B. Lý thuyết

Sơ đồ tư duyToán 8 Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức

TOP 15 câu Trắc nghiệm Toán 8 (Kết nối tri thức) Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức - Ảnh 1

Cộng (hay trừ) hai đa thức tức là thu gọn đa thức nhận được sau khi nối hai đa thức đã cho bởi dấu “+” (hay dấu “–”)

Phép cộng đa thức cũng có các tính chất giao hoán và kết hợp tương tự như phép cộng các số.

+ Giao hoán: A + B = B + A

+ Kết hợp: (A + B) + C = A + (B + C)

Ví dụ:

Cho 2 đa thức

A=x22y+xy+1

B=x2+yx2y21

Tìm đa thức C = A +B

C=A+BC=(x22y+xy+1)+(x2+yx2y21)C=x22y+xy+1+x2+yx2y21C=(x2+x2)+(2y+y)+xyx2y2+(11)C=2x2y+xyx2y2

Vậy đa thức C=2x2y+xyx2y2

Xem thêm các bài trắc nghiệm Toán 8 Kết nối tri thức hay, có đáp án khác:

Trắc nghiệm Bài 1: Đơn thức

Trắc nghiệm Bài 2: Đa thức

Trắc nghiệm Bài 4: Phép nhân đa thức

Trắc nghiệm Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức

Trắc nghiệm Bài 6: Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu

Bình luận (0)

Đăng nhập để có thể bình luận

Chưa có bình luận nào. Bạn hãy là người đầu tiên cho tôi biết ý kiến!