TOP 15 câu Trắc nghiệm Toán 8 (Kết nối tri thức) Bài 1: Đơn thức

1900.edu.vn xin giới thiệu Bộ trắc nghiệm Toán 8 Bài 1: Đơn thức sách Kết nối tri thức hay, có đáp án sẽ giúp học sinh dễ dàng ôn tập kiến thức Toán 8 Bài 1. Mời các bạn đón xem:

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 1: Đơn thức 

A. Trắc nghiệm

Câu 1. Kết quả sau khi thu gọn biểu thức đại số 9(x2y2)4x(2xy)3x2y+3(2x)4xy4 là

A. 59x5y4

B. 49x5y4

C. 65x5y4

D. 17x5y4

Đáp án đúng là: C

Ta có:

9(x2y2)4x(2xy)3x2y+3(2x)4xy4

=9(x2)2(y2)2x(2)3x3y3x2y+3.2

=9x4y4x8x3y3x2y+48x4xy4

=9x5y4+8x5y4+48x5y4

=9+8+48x5y4=65x5y4

Câu 2. Xác định hằng số a để các đơn thức axy3,4xy3,7xy3 có tổng bằng 6xy3

A. a = 9

B. a = 1

C. a = 3

D. a = 3

Đáp án đúng là: C

Ta có: axy3+4xy3+7xy3=a4+7xy3

Từ giả thiết suy ra: a+3=6a=63a=3

Câu 3. Kết quả sau khi thu gọn đơn thức 114x2y65xy213xy là

A. 72x4y3

B. 12x3y3

C. 72x4y3

D. 12x2y2

Đáp án đúng là: A

Ta có:

114x2y65xy213xy=54.65.73x2.x.x.y.y.y=72x4y3

Câu 4. Cho các biểu thức A=4x3y5xy,B=17x4y2. Đa thức A.B là

A. 74x8y4

B. 740x4y2

C. 740x8y4

D. 340x8y4

Đáp án đúng là: D

4x3y5xy.17x4y2=4.5.17.x3.x.x4y.y.y2=340x8y4

Câu 5. Cho đơn thức A=2a2+1a2x2y4z6a0. Chọn khẳng định đúng:

A. Giá trị của A luôn không âm với mọi x, y, z.

B. Nếu A = 0 thì x = y = z = 0

C. Chỉ có 1 giá trị của x để A = 0

D. Chỉ có 1 giá trị của y để A = 0

Đáp án đúng là: A

A=2a2+1a2x2y4z6a0

Ta có: 2a2+1a2>0 với a0

Lại có: x20;y40;z60x2y4z60 với mọi x; y; z.

Câu 6. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

A. 2+x2y

B. 15x4y5

C. x+y33y

D. 34x3y+7x

Đáp án đúng là: B

Theo định nghĩa đơn thức, biểu thức 15x4y5 là đơn thức.

Câu 7. Đơn thức −3x2y3 có hệ số là

A. 3x3y2

B. 3x2y3

C. 3

D. -3

Đáp án đúng là: D

Đơn thức 3x2y3 có hệ số là −3.

Câu 8. Có mấy nhóm đơn thức đồng dạng với nhau trong các đơn thức sau?

23x3y;xy2;5x2y;6xy2;2x3y;34;12x2y

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Đáp án đúng là: B

Có ba nhóm đơn thức đồng dạng trong các đơn thức đã cho gồm:

Nhóm thứ nhất: 23x3y;2x3y

Nhóm thứ hai: 5x2y;12x2y

Nhóm thứ ba: xy2;6xy2

Câu 9. Các đơn thức 10;13x;2x2y;5x2.x2 có bậc lần lượt là

A. 0; 1; 3; 4

B. 0; 3; 1; 4

C. 0; 1; 2; 3

D. 0; 1; 3; 2

Đáp án đúng là: A

Đơn thức – 10 có bậc là 0.

Đơn thức 13x có bậc là 1.

Đơn thức 2x2y có bậc là 2 + 1 = 3

Đơn thức 5x2.x2=5x4 có bậc là 4.

Các đơn thức 10;13x;2x2y;5x2.x2 có bậc lần lượt là: 0; 1; 3; 4.

Câu 10. Cặp đơn thức nào sau đây không đồng dạng với nhau?

A. 7x3y và 115x3y

B. 18xy2x2 và 32x2y3

C. 5x2y2 và 2x2y2

D. ax2y và 2bx2y (a, b là những số khác 0)

Đáp án đúng là: B

Vì 18xy2x2=18x4y2 không đồng dạng với đơn thức 32x2y3

Câu 11. Sau khi thu gọn đơn thức 2.3x3yy2 ta được đơn thức:

A. 6x3y3

B. 6x3y3

C. x3y2

D. 6x2y3

Đáp án đúng là: A

Ta có: 2.3x3yy2=2.3.x3.y.y2=6x3y3

Câu 12. Giá trị của đơn thức 5x4y2z3 tại x=1;y=1;z=2 là

A. 10

B. 20

C. – 40

D. 40

Đáp án đúng là: C

Thay x=1;y=1;z=2 vào đơn thức 5x4y2z3 ta được:

5.14.12.23=40

Câu 13. Tổng các đơn thức 3x2y4 và 7x2y4 là

A. 10x2y4

B. 9x2y4

C. 9x2y4

D. 4x2y4

Đáp án đúng là: A

3x2y4+7x2y4=3+7x2y4

Câu 14. Hiệu của hai đơn thức 9y2z và 12y2z là

A. 21y2z

B. 3y2z

C. 3y4z2

D. 3y2z

Đáp án đúng là: D

9y2z12y2z=9+12y2z=3y2z

Câu 15. Thu gọn các đơn thức đồng dạng trong biểu thức 12xy213y225xy2+25y2 ta được

A. 910xy2+115y2

B. 115xy2+910y2

C. 910xy2115y2

D. 910xy2+115y2

Đáp án đúng là: A

12xy213y225xy2+25y2

=12xy2+215xy2+25y213y2

=910xy2+115y2

B. Lý thuyết

Sơ đồ tư duy Toán 8 Bài 1: Đơn thức

TOP 15 câu Trắc nghiệm Toán 8 (Kết nối tri thức) Bài 1: Đơn thức - Ảnh 1

1. Đơn thức và đơn thức thu gọn

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số hoặc một biến, hoặc có dạng tích của những số và biến.

Số 0 được gọi là đơn thức không.

Ví dụ: 1;2xy;34x2y(4x);... là các đơn thức.

Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm một số, hoặc có dạng tích của một số với những biến, mỗi biến chỉ xuất hiện một lần và đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.

Ví dụ:

1;2xy;5x2y4z;... là các đơn thức thu gọn.

3x2yx;34x2y(4x);... không phải là các đơn thức thu gọn.

Với các đơn chưa là đơn thức thu gọn, ta có thể thu gọn chúng bằng cách áp dụng các tính chất của phép nhân và phép nâng lên lũy thừa.

Ví dụ: 34x2y(4x)=(34).(4).(x2.x).y=3x3.y

Tổng số mũ của các biến trong một đơn thức thu gọn với hệ số khác 0 gọi là bậc của đơn thức đó.

Chú ý: + Số thực khác 0 là đơn thức bậc không.

+ Số 0 được gọi là đơn thức không có bậc.

Ví dụ: 2xy có bậc là 1+1=2

5x2y4z có bậc là 2+4+1=7

Với những đơn thức chưa thu gọn, ta nên thu gọn đơn thức trước, khi đó, bậc của đơn thức thu gọn chính là bậc của đơn thức ban đầu.

Ví dụ: 34x2y(4x) có đơn thức thu gọn là 3x3.y, đơn thức này có bậc là 3+1=4 nên đơn thức 34x2y(4x) có bậc là 4.

Trong một đơn thức thu gọn, phần số còn gọi là hệ số, phần còn lại gọi là phần biến.

Ví dụ: đơn thức 3x3.y có hệ số là 3, phần biến là x3.y.

2. Đơn thức đồng dạng

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức với hệ số khác 0 và có phần biến giống nhau.

Cộng và trừ đơn thức đồng dạng: muốn cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.

Xem thêm các bài trắc nghiệm Toán 8 Kết nối tri thức hay, có đáp án khác:

Trắc nghiệm Bài 2: Đa thức

Trắc nghiệm Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức

Trắc nghiệm Bài 4: Phép nhân đa thức

Trắc nghiệm Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức

Trắc nghiệm Bài 6: Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu

 

Bình luận (0)

Đăng nhập để có thể bình luận

Chưa có bình luận nào. Bạn hãy là người đầu tiên cho tôi biết ý kiến!