Trắc nghiệm Toán 8 Bài 1: Đơn thức
A. Trắc nghiệm
Câu 1. Kết quả sau khi thu gọn biểu thức đại số 9(x2y2)4x−(−2xy)3x2y+3(2x)4xy4 là
A. 59x5y4
B. 49x5y4
C. 65x5y4
D. 17x5y4
Đáp án đúng là: C
Ta có:
9(x2y2)4x−(−2xy)3x2y+3(2x)4xy4
=9(x2)2(y2)2x−(−2)3x3y3x2y+3.2
Câu 2. Xác định hằng số a để các đơn thức có tổng bằng
A. a = 9
B. a = 1
C. a = 3
D. a = 3
Đáp án đúng là: C
Ta có:
Từ giả thiết suy ra:
Câu 3. Kết quả sau khi thu gọn đơn thức là
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là: A
Ta có:
Câu 4. Cho các biểu thức . Đa thức A.B là
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là: D
Câu 5. Cho đơn thức . Chọn khẳng định đúng:
A. Giá trị của A luôn không âm với mọi x, y, z.
B. Nếu A = 0 thì x = y = z = 0
C. Chỉ có 1 giá trị của x để A = 0
D. Chỉ có 1 giá trị của y để A = 0
Đáp án đúng là: A
Ta có: với
Lại có: với mọi x; y; z.
Câu 6. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là: B
Theo định nghĩa đơn thức, biểu thức là đơn thức.
Câu 7. Đơn thức có hệ số là
A.
B.
C. 3
D. -3
Đáp án đúng là: D
Đơn thức có hệ số là −3.
Câu 8. Có mấy nhóm đơn thức đồng dạng với nhau trong các đơn thức sau?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Đáp án đúng là: B
Có ba nhóm đơn thức đồng dạng trong các đơn thức đã cho gồm:
Nhóm thứ nhất:
Nhóm thứ hai:
Nhóm thứ ba:
Câu 9. Các đơn thức có bậc lần lượt là
A. 0; 1; 3; 4
B. 0; 3; 1; 4
C. 0; 1; 2; 3
D. 0; 1; 3; 2
Đáp án đúng là: A
Đơn thức – 10 có bậc là 0.
Đơn thức có bậc là 1.
Đơn thức có bậc là 2 + 1 = 3
Đơn thức có bậc là 4.
Các đơn thức có bậc lần lượt là: 0; 1; 3; 4.
Câu 10. Cặp đơn thức nào sau đây không đồng dạng với nhau?
A. và
B. và
C. và
D. và (a, b là những số khác 0)
Đáp án đúng là: B
Vì không đồng dạng với đơn thức
Câu 11. Sau khi thu gọn đơn thức ta được đơn thức:
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là: A
Ta có:
Câu 12. Giá trị của đơn thức tại là
A. 10
B. 20
C. – 40
D. 40
Đáp án đúng là: C
Thay vào đơn thức ta được:
Câu 13. Tổng các đơn thức và là
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là: A
Câu 14. Hiệu của hai đơn thức và là
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là: D
Câu 15. Thu gọn các đơn thức đồng dạng trong biểu thức ta được
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là: A
B. Lý thuyết
Sơ đồ tư duy Toán 8 Bài 1: Đơn thức
1. Đơn thức và đơn thức thu gọn
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số hoặc một biến, hoặc có dạng tích của những số và biến.
Số 0 được gọi là đơn thức không.
Ví dụ: là các đơn thức.
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm một số, hoặc có dạng tích của một số với những biến, mỗi biến chỉ xuất hiện một lần và đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
Ví dụ:
là các đơn thức thu gọn.
không phải là các đơn thức thu gọn.
Với các đơn chưa là đơn thức thu gọn, ta có thể thu gọn chúng bằng cách áp dụng các tính chất của phép nhân và phép nâng lên lũy thừa.
Ví dụ:
Tổng số mũ của các biến trong một đơn thức thu gọn với hệ số khác 0 gọi là bậc của đơn thức đó.
Chú ý: + Số thực khác 0 là đơn thức bậc không.
+ Số 0 được gọi là đơn thức không có bậc.
Ví dụ: có bậc là
có bậc là
Với những đơn thức chưa thu gọn, ta nên thu gọn đơn thức trước, khi đó, bậc của đơn thức thu gọn chính là bậc của đơn thức ban đầu.
Ví dụ: có đơn thức thu gọn là , đơn thức này có bậc là nên đơn thức có bậc là 4.
Trong một đơn thức thu gọn, phần số còn gọi là hệ số, phần còn lại gọi là phần biến.
Ví dụ: đơn thức có hệ số là 3, phần biến là .
2. Đơn thức đồng dạng
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức với hệ số khác 0 và có phần biến giống nhau.
- Cộng và trừ đơn thức đồng dạng: muốn cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
Xem thêm các bài trắc nghiệm Toán 8 Kết nối tri thức hay, có đáp án khác:
Trắc nghiệm Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức
Trắc nghiệm Bài 4: Phép nhân đa thức
Trắc nghiệm Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức
Trắc nghiệm Bài 6: Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu