Trả lời:
Đáp án: are having
Giải thích: dùng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả dự định tương lai
Dịch: Chúng tôi sẽ có một cuộc họp nhân viên vào thứ Hai tới.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
My sister goes to school on foot.
My sister ________________________.
Câu 2:
There are many chairs in the kitchen, __________ there is only one in my bedroom.
Câu 4:
The boat trip to Ca Mau, the southern tip of Viet Nam, was __________ experience of my life.
Câu 6:
He/ play/ basketball/ have/ barbecued/ his friends/ Sunday evening.
Câu 7:
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others
Câu 9:
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others
Câu 10:
You can also go (21) __________ on the beach or visit Newquay Zoo.
Câu 11:
Tom and Mary ________________ (run) because they’re late for school.