Unscramble the sentences. (Sắp xếp lại câu.) 1. more./ respected/ my/ I/ parents/ should’ve

b (trang 11 SBT Tiếng Anh 11 Smart World): Unscramble the sentences. (Sắp xếp lại câu.)

1. more./ respected/ my/ I/ parents/ should’ve

2. shouldn’t/ out/ I/ last/ stayed/ so/ have/ night./ late

3. told/ you/ when/ to/ room/ You/ your/ I/ should’ve/ cleaned

4. You/ going/ should’ve/ knocked/ in./ before

5. should’ve/ He/ his/ before/ going/ out./ homework/ finished

Trả lời

1. I should've respected my parents more.

2. I shouldn't have stayed out so late last night.

3. You should've cleaned your room when I told you to.

4. You should've knocked before going in.

5. He should've finished his homework before going out.

Hướng dẫn dịch:

1. Lẽ ra tôi nên tôn trọng bố mẹ mình hơn.

2. Đáng lẽ tối qua tôi không nên thức khuya như vậy.

3. Lẽ ra bạn nên dọn phòng khi tôi bảo bạn.

4. Lẽ ra bạn nên gõ cửa trước khi vào.

5. Lẽ ra anh ấy nên làm xong bài tập về nhà trước khi ra ngoài.

Xem thêm lời giải bài tập Tiếng Anh 11 sách ilearn Smart World hay khác:

Unit 1 Lesson 3 (trang 6, 7 SBT Tiếng Anh 11)

Unit 2 Lesson 1 (trang 8, 9 SBT Tiếng Anh 11)

Unit 2 Lesson 2 (trang 10, 11 SBT Tiếng Anh 11)

Unit 2 Lesson 3 (trang 12, 13 SBT Tiếng Anh 11)

Unit 3 Lesson 1 (trang 14, 15 SBT Tiếng Anh 11)

Unit 3 Lesson 2 (trang 16, 17 SBT Tiếng Anh 11)

 

Câu hỏi cùng chủ đề

Xem tất cả