Match the words to the definitions. (Nối các từ với các định nghĩa.) 1. behavior a. a time when children must come home in the evening
101
13/03/2024
a (trang 10 SBT Tiếng Anh 11 Smart World): Match the words to the definitions. (Nối các từ với các định nghĩa.)
1. behavior
|
a. a time when children must come home in the evening
|
2. ignore
|
b. when someone else allows you to do something
|
3. respect
|
c. being alone and not seen or heard by anyone else
|
4. curfew
|
d. the way that somebody acts
|
5. privacy
|
e. an effect that someone else has on you
|
6. permission
|
f. not listen or pay attention to
|
7. influence
|
g. be polite towards somebody
|
Trả lời
1. d
|
2. f
|
3. g
|
4. a
|
5. c
|
6. b
|
7. e
|
Hướng dẫn dịch:
1. hành vi - cách mà ai đó hành động
2. phớt lờ - không lắng nghe hoặc chú ý đến
3. tôn trọng - lịch sự với ai đó
4. giờ giới nghiêm – thời gian trẻ em phải về nhà vào buổi tối
5. sự riêng tư – ở một mình và không ai khác nhìn thấy hoặc nghe thấy
6. sự cho phép - khi người khác cho phép bạn làm điều gì đó
7. ảnh hưởng – ảnh hưởng của người khác đối với bạn
Xem thêm lời giải bài tập Tiếng Anh 11 sách ilearn Smart World hay khác:
Unit 1 Lesson 3 (trang 6, 7 SBT Tiếng Anh 11)
Unit 2 Lesson 1 (trang 8, 9 SBT Tiếng Anh 11)
Unit 2 Lesson 2 (trang 10, 11 SBT Tiếng Anh 11)
Unit 2 Lesson 3 (trang 12, 13 SBT Tiếng Anh 11)
Unit 3 Lesson 1 (trang 14, 15 SBT Tiếng Anh 11)
Unit 3 Lesson 2 (trang 16, 17 SBT Tiếng Anh 11)