Câu hỏi:
05/04/2024 47
Rút gọn các biểu thức sau:
a) (3−xy2)2−(2+xy2)2 ;
b) (x−y)(x2+xy+y2)−(x+y)(x2−xy+y2) ;
c) (x−3)3+(2−x)3 .
Rút gọn các biểu thức sau:
a) (3−xy2)2−(2+xy2)2 ;
b) (x−y)(x2+xy+y2)−(x+y)(x2−xy+y2) ;
c) (x−3)3+(2−x)3 .
Trả lời:

a) (3−xy2)2−(2+xy2)2=5−10xy2 .
b) (x−y)(x2+xy+y2)−(x+y)(x2−xy+y2)=−2y3 .
c) (x−3)3+(2−x)3=−3x2+15x−19 .
a) (3−xy2)2−(2+xy2)2=5−10xy2 .
b) (x−y)(x2+xy+y2)−(x+y)(x2−xy+y2)=−2y3 .
c) (x−3)3+(2−x)3=−3x2+15x−19 .
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Để biểu thức x3+6x2+12x+m là lập phương của một tổng thì giá trị của m là
Để biểu thức x3+6x2+12x+m là lập phương của một tổng thì giá trị của m là
Câu 3:
Cho đa thức A=4x9y2n+10x10y5z2 và đơn thức B=2x3ny4 . Tìm số tự nhiên n để đa thức A chia hết cho đơn thức B.
Cho đa thức A=4x9y2n+10x10y5z2 và đơn thức B=2x3ny4 . Tìm số tự nhiên n để đa thức A chia hết cho đơn thức B.
Câu 4:
Phân tích đa thức thành nhân tử rồi tính giá trị của các biểu thức sau:
a) A=4(x−2)(x+1)+(2x−4)2+(x+1)2 tại x=12;
b) B=x9−x7−x6−x5+x4+x3+x2−1 tại x=1 .
Phân tích đa thức thành nhân tử rồi tính giá trị của các biểu thức sau:
a) A=4(x−2)(x+1)+(2x−4)2+(x+1)2 tại x=12;
b) B=x9−x7−x6−x5+x4+x3+x2−1 tại x=1 .
Câu 7:
Cho các biểu thức sau:
(5+y2)1x; −89x2y ( 2x−3); −12x2y; 22x3+13x3y4−x4z+x2; 15+1z.
Có bao nhiêu đa thức trong các biểu thức trên?
Cho các biểu thức sau:
(5+y2)1x; −89x2y ( 2x−3); −12x2y; 22x3+13x3y4−x4z+x2; 15+1z.
Có bao nhiêu đa thức trong các biểu thức trên?
Câu 15:
a) Tính tổng của hai đa thức P=x2y+2x3−xy2+5 và Q=x3+xy2−2x2y−6 .
b) Tìm đa thức N biết (2x3y−3x2z+1)+N=−x3y−2x2z– .
a) Tính tổng của hai đa thức P=x2y+2x3−xy2+5 và Q=x3+xy2−2x2y−6 .
b) Tìm đa thức N biết (2x3y−3x2z+1)+N=−x3y−2x2z– .