Đề cương Học kì 1 Tin học 7 Cánh diều
I. Kiến thức ôn tập
Chủ đề 1: Máy tính và cộng đồng
Sơ lược về các thành phần của máy tính
Khái niệm hệ điều hành và phần mềm ứng dụng
Chủ đề 2: Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
Mạng xã hội và một số kênh trao đổi thông tin thông dụng trên Internet
Chủ đề 3: Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số
Ứng xử qua mạng
Chủ đề 4. Ứng dụng tin học
Bảng tính điện tử cơ bản
Tính toán tự động trên bảng tính
Công cụ hỗ trợ tính toán
II. Ma trận
TT |
Chương/chủ đề |
Nội dung/đơn vị kiến thức |
Mức độ nhận thức |
Tổng % điểm |
|||||||
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
||||||||
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
|
|||
1 |
Chủ đề A. Máy tính và cộng đồng |
Sơ lược về các thành phần của máy tính |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
5% (0,5 đ) |
Khái niệm hệ điều hành và phần mềm ứng dụng |
2
|
|
1
|
|
|
|
|
|
7,5% (0,75 đ) |
||
2 |
Chủ đề C. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin |
Mạng xã hội và một số kênh trao đổi thông tin thông dụng trên Internet |
2 |
1 |
|
|
|
|
|
|
15 % (1,5 đ) |
3 |
Chủ đề D. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số |
Văn hoá ứng xử qua phương tiện truyền thông số |
2 |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
27,5% (2,75 đ) |
4 |
Chủ đề E. Ứng dụng tin học |
Bảng tính điện tử cơ bản (Từ bài bài 1 – 6) |
4 |
|
2 |
|
|
1 |
|
1 |
45% (4,5 đ) |
Tổng |
12 |
1 |
4 |
1 |
|
1 |
|
1 |
|
||
Tỉ lệ % |
40% |
30% |
20% |
10% |
100% |
||||||
Tỉ lệ chung |
70% |
30% |
100% |
Câu 1. Bộ phận nào trong máy tính có chức năng xử lí thông tin?
A. CPU
B. Bàn phím
C. Chuột
D. Bộ nhớ ngoài.
Đáp án đúng là: A
CPU là bộ phận trong máy tính có chức năng xử lí thông tin.
Câu 2. Nhóm nào sau đây gồm các thiết bị được xếp cùng loại?
A. Đĩa cứng, máy in, các loại đĩa quang (CD, DVD), USB.
B. Đĩa cứng, USB, máy scan.
C.Đĩa cứng, USB.
D.Máy in, máy scan, màn hình, loa.
Đáp án đúng là: C
Vì đĩa cứng, USB đều là các thiết bị nhớ.
Câu 3. Thiết bị nhận dạng hình ảnh là:
A.Máy ghi âm số.
B.Máy ảnh số.
C.Máy quay video số.
D.Cả B và C.
Đáp án đúng là: D
Vì máy ảnh số, máy quay video số có khả năng nhận thông tin dạng hình ảnh.
Câu 4. Thiết bị nhận dạng âm thanh là:
A. Máy ghi âm số.
B. Máy ảnh số.
C. Máy quay video số.
D. Webcam.
Đáp án đúng là: A
Vì máy ghi âm số có khả năng thu nhận âm thanh.
Câu 5. Chọn câu phát biểu đúng nhất trong các câu sau?
A. Các thiết bị vừa là thiết bị vàovừa là thiết bị ra gồm: Bàn phím, màn hình, máy in.
B. Các thiết bị vừa là thiết bị vàovừa là thiết bị ra gồm: Bàn phím, chuột, loa.
C. Các thiết bị vừa là thiết bị vàovừa là thiết bị ra gồm: Modem, màn hình cảm ứng.
D. Các thiết bị vào gồm: Bàn phím, chuột, màn hình.
Đáp án đúng là: C
Các thiết bị vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra gồm: Modem, màn hình cảm ứng.
Câu 6. Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra:
A.Máy chiếu.
B.Webcam.
C.Chuột
D.Modem.
Đáp án đúng là: D
Modem là thiết bị dùng để truyền thông giữa các hệ thống máy tính thông qua đường truyền vì vậy modem vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra.
Câu 7. Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về thiết bị vào?
A. Thiết bị vào là thiết bị thu nhận thông tin đưa vào máy tính.
B. Thiết bị vào là thiết bị xuất thông tin ra khỏi máy tính.
C. Bàn phím và chuột là thiết bị vào.
D.Cả A và C đều đúng.
Đáp án đúng là: B
Vì thiết bị vào là thiết bị thu nhận thông tin đưa vào máy tính.
Câu 8. Hãy chỉ ra đâu là thiết bị vào?
A. Máy in
B. Máy quét
C. Loa
D. Màn hình
Đáp án đúng là: B
Vì máy quét dùng để đưa hình ảnh vào máy tính.
Câu 9. Trên trang tính, các ký tự chữ cái A,B,C,….được gọi là:
A. Tên hàng.
B. Tên ô.
C. Tên cột.
D. Tên khối
Đáp án đúng là: C
Trên trang tính, những ký tự vần âm A, B, C, …. được gọi là tên cột, trang tính được đánh thứ tự liên tục trên đầu mỗi cột, từ trái qua phải .
Câu 10. Trên trang tính, dãy số thứ tự 1,2,3,…..được gọi là:
A. Tên khối.
B. Tên ô.
C. Tên cột.
D. Tên hàng.
Đáp án đúng là: D
Trên trang tính, dãy số thứ tự 1,2,3, … .. được đánh thứ tự liên tục từ trên xuống dưới được gọi là tên hàng .
Câu 11. Để lưu tệp trong Excel ta chọn:
A.Chọn biểu tượng →Save
B.Chọn biểu tượng →Save As
C. Chọn biểu tượng →Open
D. Chọn biểu tượng →New
Đáp án đúng là: A
Để lưu tệp trong Excel ta chọn: Biểu tượng →Save
Câu 12. Để lưu tên tệp với tên gọi khác ta chọn:
A.Chọn biểu tượng → Save
B.Chọn biểu tượng → Save As
C. Chọn biểu tượng → Open
D. Chọn biểu tượng → New
Đáp án đúng là: B
Để lưu tên tệp với tên gọi khác ta chọn: Biểu tượng →Save As
Câu 13. Tệp trong Excel có đuôi mặc định là:
A.doc
B.xlsx
C.jpg
D.zip
Đáp án đúng là: B
Tệp trong Excel có đuôi mặc định là: xlsx
Câu 14. Để tính tổng cân nặng trong cột C dưới đây ta chọn:
A.Trong cột Cân nặng đánh dấu chọn khối ô số liệu từ ô đầu tiên đến ô cuối cùng → Nháy chuột vào lệnh .
B.Trong cột Cân nặng đánh dấu chọn khối ô số liệu từ ô đầu tiên đến ô cuối cùng
C. Trong cột Cân nặng đánh dấu chọn khối ô số liệu từ ô đầu tiên đến ô cuối cùng→ Nháy chuột vào lệnh
D. Nháy chuột vào lệnh
Đáp án đúng là: A
Để tính tổng cân nặng trong cột C ta thực hiện: Trong cột Cân nặng đánh dấu chọn khối ô số liệu từ ô đầu tiên đến ô cuối cùng→ Nháy chuột vào lệnh
Câu 15. Để tạo biểu đồ cho cột cân nặng dưới đây ta thực hiện:
A.Chọn cột C → Nháy vào Insert → Chọn Clip Art.
B.Nháy vào Insert → Chọn kiểu biểu đồ.
C.Chọn cột C → Nháy vào Insert → Chọn Picture.
D.Chọn cột C → Nháy vào Insert → Chọn kiểu biểu đồ.
Đáp án đúng là: D
Để tạo biểu đồ cho cột cân nặng ta thực hiện: Chọn cột C → Nháy vào Insert → Chọn kiểu biểu đồ.
IV. Đề thi minh họa
Đề 1
I. Trắc nghiệm. (4 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
(Mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm)
Câu 1. Bộ phần nào của máy tính để bàn chứa những thành phần quan trọng nhất của máy tính?
A. Màn hình
B. Chuột
C. Hộp thân máy
D. Bàn phím
Câu 2. Trong những thao tác sau, thao tác nào thực hiện không đúng cách gây ra lỗi cho thiết bị?
A. Rút điện trước khi lau dọn máy tính
B. Đóng mọi tài liệu và ứng dụng trước khi tắt máy tính.
C. Tắt máy tính bằng cách ngắt điện đột ngột.
D. Sử dụng nút lệnh Shut down để tắt máy tính.
Câu 3. Hệ điều hành Windows 10 có trung tâm an ninh Windows Defender với tính năng gì?
A. Quản lý các tệp.
B. Phòng chống bảo vệ phần cứng.
C. Phòng chống lỗi các phần mềm
D. Phòng chống virus Antivirus.
Câu 4. Trong các việc dưới đây, việc nào không thuộc chức năng của hệ điều hành?
A. Kiểm soát đăng nhập của người dùng máy tính.
B. Kiểm soát hoạt động nháy chuột, gõ bàn phím hoặc chạm, vuốt ngón tay trên màn hình cảm ứng.
C. Quản lí hệ thống tệp
D. Trình diễn video clip
Câu 5. Trong các việc dưới đây, việc nào không do phần mềm ứng dụng thực hiện?
A. Hiển thị trang web.
B. Phát tệp bài hát.
C. Gửi email.
D. Hiển thị nội dung thư mục
Câu 6. Trong những website sau, website nào là mạng xã hội?
A. https://lazada.vn
B. https://facebook.com
C. https://dantri.com.vn
D. https://user.vnedu.vn
Câu 7. Đâu không phải lợi ích của mạng xã hội đem lại?
A. Luôn cung cấp thông tin chính xác và đáng tin cậy nhất.
B. Cập nhật tin tức mới nhanh nhất.
C. Trò chuyện trực tiếp với bạn bè, người thân.
D. Kết nối với nhiều người khắp nơi trên thế giới.
Câu 8. Đâu là cách sử dụng mạng xã hội không an toàn và văn minh?
A. Kiểm chứng thông tin cẩn thận trước khi chia sẻ lên mạng xã hội.
B. Đưa tất cả thông tin cá nhân công khai với mọi người trên mạng xã hội.
C. Chỉ kết bạn với những người quen biết trong đời thực.
D. Không đưa ra những bình luận tiêu cực, xúc phạm người khác trên mạng xã hội.
Câu 9. Hà là bạn của Hoa, có lần Hoa gửi cho Hà ảnh chụp thẻ học sinh để nhờ Hà làm thủ tục đăng kí tham gia Câu lạc bộ Tin học. Sau đó, trong một lần tranh luận trên mạng xã hội về của thẻ căn cước công dân, Hà đã vô tình đưa tấm ảnh đó lên. Mặc dù ngày hôm sau Hà đã xóa đi, nhưng một thời gian sau có kẻ sử dụng những thông tin trên thẻ căn cước công dân để mạo danh Hà lừa đảo người thân của cô một số tiền lớn. Em hãy cho biết phát biểu đâu là đúng?
A. Hà đã công khai thông tin cá nhân của Hoa khi chưa được Vân cho phép.
B. Vì Hoa chủ động gửi bức ảnh cho Hà nên Hà có quyền công khai nó.
C. Ảnh chụp không phải là bản gốc, dù có đưa lên mạng cũng không sao.
D. Kẻ mạo danh Hà có tội, Hà không cố ý nên không có lỗi gì cả.
Câu 10. Theo em, khi nhận được email, tin nhắn cần phải làm việc nào sau đây.
A. Trả lời bất kể đó là email, tin nhắn gì.
B. Trả lời ngay lập tức bằng câu mẫu có sẵn " Tôi sẽ trả lời sau"
C. Chọn lọc và sớm trả lời những email, tin nhắn cần thiết.
D. Kệ nó đấy, nếu cần thì họ phải tìm cách khác liên hệ với mình.
Câu 11. Vị trí giao của một hàng và một cột được gọi là gì?
A. Ô tính
B. Trang tính
C. Hộp địa chỉ
D. Bảng tính
Câu 12. Nếu nhìn thấy một ô tính có các kí hiệu "########" thì có nghĩa là:
A. Nhập sai dữ liệu.
B. Bảng tính thông báo lỗi tính toán sai.
C. Ô đó có độ cao chưa đủ để hiển thị hết dữ liệu.
D. Ô đó có độ rộng chưa đủ để hiển thị hết dữ liệu.
Câu 13.Sheet1, sheet2, sheet3 được gọi là?
A. Tên bảng tính
B. Tên trang tính
C. Tên ô tính
D. Tên cột tính
Câu 14.Các lệnh định dạng hiển thị số liệu thường dùng có trong danh sách nhóm lệnh nào, trong dải lệnh nào?
A. Nhóm lệnh Font, trong dải lệnh Home.
B. Nhóm lệnh Number, trong dải lệnh Home.
C. Nhóm lệnh Alignment, trong dải lệnh Home.
D. Nhóm lệnh Cells, trong dải lệnh Home.
Câu 15.Để mở hộp thoại Fomart Cells cách nào?
A. Nhấn phím Ctrl+1
B. Nhấn chuột phải chọn Fomart Cells
C. Chọn nút mũi tên sổ xuống bên cạnh , chọn More Accounting Fomat cells.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 16. Nút lệnh sau dùng để làm gì?
A. Tăng chữ số thập phân.
B. Giảm chữ số thập phân.
C. Căn thẳng lề bên trái.
D. Căn thẳng lề bên phải.
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Em hãy nêu 4 ví dụ về những việc nên làm khi sử dụng mạng xã hội?
Câu 2: (2 điểm) Em hãy trả lời các câu hỏi sau:
a) Em cần làm gì khi bị đe dọa tung ảnh lên mạng Internet?
b) Em cần làm gì khi muốn dùng một tấm ảnh đẹp, một đoạn văn hay trên Internet?
Câu 3: (2 điểm)Cho địa chỉ khối ô D4:G9. Hãy cho biết:
a) Khối ô này nằm trên những hàng nào, cột nào?
b) Trong khối ô này, địa chỉ ô góc trên trái, dưới phải, trên phải, dưới trái là gì?
Câu 4: (1 điểm) Em hãy tóm tắt các bước thao tác để áp dụng định dạng số tiền, ngày tháng kiểu Việt Nam.
………………………… Hết …………………………
HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (4,0 điểm – mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
Đáp án |
C |
C |
D |
D |
D |
B |
A |
B |
Câu |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
Đáp án |
A |
C |
A |
D |
B |
B |
D |
B |
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu |
Đáp án |
Điểm |
Câu 1 (1 điểm) |
- Chọn lọc thông tin trên mạng xã hội từ những nguồn đáng tin cậy. - Không đăng thông tin cá nhân của bản thân hay người khác lên mạng xã hội. - Chỉ nên kết bạn với bạn bè, người thân, những người mà mình quen biết trong đời thực. - Chỉ nên dùng mạng xã hội phục vụ cho học tập, giải trí, giao lưu với bạn bè và người thân với sự hướng dẫn và kiểm soát của người lớn. |
0,25 0,25
0,25
0,25 |
Câu 2 (2 điểm) |
a) Khi bị đe doạ tung hình ảnh lên mạng Internet: Dũng cảm nói ra và nhờ bố, mẹ, thầy, cô hoặc người thân trong gia đình giúp đỡ mỗi khi em bị đe doạ trên không gian mạng. b) Khi muốn dùng một tấm ảnh đẹp, một đoạn văn hay trên Internet: Nên ghi gõ bản quyền, không dùng vào các mục đích thương mại hay mục đích xấu. |
1,0
1,0 |
Câu 3 (2 điểm) |
a) Khối ô nằm trên các hàng 4, 5, 6, 7, 8, 9 và trên các cột D, E, F, G. b) Địa chỉ ô góc trên trái là D4; góc dưới phải là G9; góc trên phải là G4; góc dưới trái là D9. |
1,0
1,0 |
Câu 4 (1 điểm) |
- Định dạng số tiền: Bước 1. Mở hộp thoại Format Cells: Nháy dấu trỏ xuống cạnh nút lệnh “$” để mở danh sách thả xuống, sau đó chọn More Accounting Formats. Bước 2. Trong hộp thoại Format Cells, chọn Number, chọn Currency trong danh sách Category, nháy dấu trỏ xuống ở đầu bên phải hộp Symbol để thả xuống danh sách tất cả các kí hiệu tiền tệ có sẵn trong Excel. Bước 3. Tìm và nháy chuột chọn đồng tiền Việt Nam (VND). - Định dạng ngày tháng theo kiểu Việt Nam: Bước 1. Nháy chuột vào dấu trỏ xuống cạnh phải lệnh General sẽ thả xuống danh sách, sẽ có 2 lựa chọn là Short Date, Long Date nháy chuột để chọn. Bước 2. Để thay đổi ngôn ngữ sang Việt Nam, ta mở hộp thoại Format Cells, chọn Date và chọn ngôn ngữ Vietnamese trong phần Locale (location). |
0,5
0,5 |
Đề 2
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1.Hộp thân máy của máy tính để bàn chứa thành phần quan trọng nhất của máy tính, đó chính là:
A. Bộ trung tâm
B. Bộ xử lý
C. Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong, ổ đĩa cứng.
D. Bộ xử lý máy tính.
Câu 2. Nếu muốn chat video với bạn bằng máy tính để bàn thì em cần có thêm những thiết bị gì?
A. Camera và micro
B. Camera
C. Không cần gì thêm.
D. Micro
Câu 3. Cho các hệ điều hành sau:
1. Windows. 2. Android. 3. Linux.
4. iOS. 5. MacOS.
Số hệ điều hành dành cho điện thoại thông minh là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4. Công dụng của biểu tượng Start?
A. Là nơi chỉ để truy cập các phần mềm đang sử dụng.
B. Là nơi chỉ để truy cập các phần mềm được sử dụng trong ngày.
C. Là nơi truy cập tất cả các chương trình đã được sắp theo thứ tự.
D. Là nơi chỉ để truy cập phần mềm tính toán.
Câu 5. Đuôi tên tệp nào là loại tệp chương trình máy tính?
A. exe
B. doc
C. pdf
D. xlsx
Câu 6. Công cụ nào sau đây dùng để trao đổi thông tin trên Internet?
A. Thư điện tử
B. Mạng xã hội
C. Diễn đàn trực tuyến
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 7. Đâu là hạn chế khi dùng mạng xã hội?
A. Thông tin cá nhân có thể bị lộ, bị sử dụng với mục đích xấu.
B. Một số bị bắt nạt, đe dọa trên mạng xã hội.
C. Lạm dụng mạng xã hội dẫn đến xa rời cuộc sống thực, mất đi kĩ năng xã hội.
D. Tất cả cá ý kiến trên.
Câu 8. Tác hại của nghiện Internet?
A. Biết được nhiều trang thông tin trên mạng.
B. Biết được các trò chơi trực tuyến.
C. Dễ cáu gắt, lầm lỳ, ít nói.
D. Dễ quen biết các bạn trên mạng.
Câu 9. Trang web nào sau đây không nên truy cập và chia sẻ trên Internet?
A. Các trang báo thể thao 24h.
B. Các trang báo phản động của nước ngoài.
C. Trang thông tin pháp luật.
D. Trang dự báo thời tiết.
Câu 10. Khi lướt mạng Facebook, em thấy một nội dung sai sự thật có ảnh hưởng đến người khác, em sẽ làm gì?
A. Chia sẻ ngay để nhiều người cùng biết.
B. Bình luận, hùa theo nội dung đó.
C. Không làm gì cả vì biết đó là thông tin sai sự thật.
D. Chỉ nhấn like mà không bình luận gì.
Câu 11. Đâu là phần mềm bảng tính?
A. Word
B. Excel
C. Pascal
D. Paint
Câu 12. Địa chỉ của ô tính là:
A. Một hàng
B. Một cột
C. Một sheet
D. Giao của một cột với một hàng.
Câu 13.Khi nhập dữ liệu, có cách nào chuyển sang ô khác để nhập?
A. Nhấn Enter
B. Nhấn Tab
C. Nháy chuột vào ô tiếp theo
D. Cả A, B và C
Câu 14. Khi sao chép công thức từ ô C2 = B2 * 12000 sang ô C3, công thức ở ô C3 sẽ được tự động thay đổi thành:
A.= B3 * 12000
B.= C3 * 12000
C.= B3 * C3
D.= B3 /12000
Câu 15. Lỗi #VALUE! có ý nghĩa là gì?
A. Dữ liệu sau khi tính toán quá lớn
B. Vùng dữ liệu là dữ liệu dạng số
C. Công thức nhập vào không đúng
D. Vùng dữ liệu không phải là dữ liệu dạng số
Câu 16. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+1, điều gì sẽ sảy ra?
A. Hộp thoại Font xuất hiện.
B. Hộp thoại Cells xuất hiện.
C. Hộp thoại Number xuất hiện.
D. Hộp thoại Fomart Cells xuất hiện.
Phần II. Tự luận (6 điểm)
Câu 1. (1.0 điểm) Em hãy chỉ ra ít nhất 5 ảnh hưởng xấu của mạng xã hội đối với lứa tuổi học sinh.
Câu 2. (2.0 điểm) Em hãy trả lời các câu hỏi sau:
a) Em cần lưu ý điều gì khi sử dụng phương tiện truyền thông số nơi công cộng?
b) Nếu bạn em đăng lên mạng một tấm ảnh có hình em nhắm mắt, biểu cảm khuôn mặt rất khó coi thì em nghĩ gì và sẽ làm gì?
Câu 3: (2.0 điểm)Có 12 kí hiệu sau đây:
1) 012 4) X 7) 3D5E 10) 3D:5E
2) C12 5) 12C 8) C12: D4 11) C12D4
3) 12 6) ZA 9) AĐ 12) III123
Hãy cho biết mỗi kí hiệu thuộc loại gì: 1) Tên hàng; 2) Tên cột; 3) Địa chỉ ô; 4) Địa chỉ khối; 5) Không phải là một trong 4 loại trên.
Nếu nó “không phải là một trong 4 loại trên” thì viết “không” và giải thích tại sao?
Câu 4. (1.0 điểm) Em hãy liệt kê những cách khác nhau để mở hộp thoại Format Cells?
………………………….. Hết ……………………………
HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (4,0 điểm – mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
Đáp án |
C |
A |
B |
C |
A |
D |
D |
C |
Câu |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
Đáp án |
B |
C |
B |
D |
D |
A |
C |
D |
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu hỏi |
Đáp án |
Điểm |
Câu 1 (1 điểm) |
Một số ảnh hưởng xấu của mạng xã hội: - Thông tin sai lệch, thông tin không đáng tin cậy và có nội dung xấu lan truyền trên mạng xã hội khiến mọi người tin và làm theo gia dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng. - Thông tin cá nhân như địa, chỉ số điện thoại, được công khai trên mạng xã hội có thể bị kẻ xấu lợi dụng, đánh cắp, lừa đảo hoặc gây phiền toái. - Một số bạn trẻ bị dụ dỗ, lôi kéo trên mạng xã hội vào những hoạt động xấu như đua xe, chơi game, cá độ, ... - Một số học sinh bị áp lực từ những bình luận tiêu cực trên mạng xã hội đã dẫn đến lo lắng, sợ hãi trầm cảm. - Giao tiếp quá nhiều trên mạng xã hội sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe, kĩ năng xã hội, học tập và làm việc. (HS đưa ra các ảnh hưởng khác vẫn đúng thì vẫn tính điểm) |
0,25
0,25
0,25
0,25 |
Câu 2 (2 điểm) |
a) Những điều cần lưu ý khi sử dụng phương tiện truyền thông số nơi công cộng là: - Tôn trọng những người xung quanh. - Không nhìn vào điện thoại khi đang giao tiếp với ai đó. - Không nói chuyện quá to hay cười phá lên khi trò chuyện, xem mạng xã hội hay nhận tin nhắn, email. - Đang ở cùng người thân, thầy, cô, bạn bè mà nhận được cuộc gọi thoại, chat hay tin nhắn và muốn trả lời ngay, hãy nói xin lỗi vì đã tách ra làm việc riêng. b) Em sẽ rất buồn vì hình ảnh của em không được đẹp và em sẽ gửi tin nhắn riêng cho bạn, nhờ bạn gỡ tấm hình đã đăng lên mạng. |
1,0
1,0 |
Câu 3 (2 điểm) |
1) 012: Không. Tên hàng không bắt đầu bằng số 0. 2) C12: Địa chỉ ô tính. 3) 12: Tên hàng. 4) X: Tên cột. 5) 12C: Không. Vì số đứng trước chữ, viết sai mẫu địa chỉ ô tính. 6) ZA: Tên cột 7) 3D5E: Không. Chỉ là chữ và số đen xen nhau ko có ý nghĩa gì. 8) C12: D4: Không, vì viết địa chị khối sai mẫu. 9) AĐ: Không, vì không có chữ Đ trong tên cột. 10) 3D:5E: Không, viết địa chỉ ô sai mẫu. 11) C12D4: Không, vì thiếu dấu hai chấm (:) phân cách, viết sai mẫu địa chỉ khối ô tính. 12) III123: Địa chỉ ô. |
1,0
1,0 |
Câu 4 (1 điểm) |
Có các cách sau: - Nhấn tổ hợp phím tắt Ctrl+1 - Trong danh sách thả xuống của hộp General, chọn More Number Formats. - Nháy chuột vào dấu mũi tên chéo xuống ở góc dưới bên phải nhóm lệnh Number. - Nháy chuột phải và chọn Format Cells. |
0,25 0,25
0,25
0,25 |
Xem thêm các Đề cương Tin học 7 Cánh diều hay, chi tiết khác:
Xem thêm các bài viết liên quan: