Câu hỏi:
01/04/2024 45
14. She__________French words for hours, but she still doesn’t remember all of them.
14. She__________French words for hours, but she still doesn’t remember all of them.
A. learnt
B. has learnt
C. has been learning
D. is learning
Trả lời:

Đáp án: C. has been learning
Giải thích: Ta có cụm trạng ngữ chỉ thời gian “for hours” nhấn mạnh khoảng thời gian xảy ra hành động, kết hợp với mệnh đề sau “but she still doesn’t remember all of them” thể hiện sự việc kéo dài liên tục đến thời điểm hiện tại. Do đó, ta dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Dịch nghĩa: She has been learning French words for hours, but she still doesn’t remember all of them. (Cô ấy đã học các từ tiếng Pháp trong nhiều giờ, nhưng cô ấy vẫn không nhớ hết được các từ đó.)
Đáp án: C. has been learning
Giải thích: Ta có cụm trạng ngữ chỉ thời gian “for hours” nhấn mạnh khoảng thời gian xảy ra hành động, kết hợp với mệnh đề sau “but she still doesn’t remember all of them” thể hiện sự việc kéo dài liên tục đến thời điểm hiện tại. Do đó, ta dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Dịch nghĩa: She has been learning French words for hours, but she still doesn’t remember all of them. (Cô ấy đã học các từ tiếng Pháp trong nhiều giờ, nhưng cô ấy vẫn không nhớ hết được các từ đó.)
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 2:
6. Some students enter other__________such as arts administration.
6. Some students enter other__________such as arts administration.
Câu 4:
5. How much free time does a high school student in your country have?
5. How much free time does a high school student in your country have?
Câu 5:
7. So far, I __________three books, and all of them are fantastic!
7. So far, I __________three books, and all of them are fantastic!
Câu 6:
5. The Council has made it__________for all nurses to attend a refresher course.
5. The Council has made it__________for all nurses to attend a refresher course.
Câu 10:
16. What methods have you found effective for helping students improve__________thinking skills?
16. What methods have you found effective for helping students improve__________thinking skills?
Câu 15:
10. We’re very proud of our five students who were awarded __________.
10. We’re very proud of our five students who were awarded __________.