Giải phương trình: căn bậc hai (4x^2 + 5c + 1) - 2 căn bậc hai (x^2 - x + 1) = 9x - 3
Giải phương trình: √4x2+5x+1−2√x2−x+1=9x−3.
Giải phương trình: √4x2+5x+1−2√x2−x+1=9x−3.
Đặt √4x2+5x+1=a;√x2−x+1=b (a, b ≥ 0).
Ta có: a2−4b2=4x2+5x+1−4(x2−x+1)=9x−3.
Khi đó từ phương trình đã cho ta suy ra a – 2b = a2−4b2
⇔ a – 2b = (a – 2b)(a + 2b)
⇔ (a – 2b)(1 – a – 2b) = 0
⇔[a=2ba=1−2b.
TH1: a = 2b
⇒ √4x2+5x+1=2√x2−x+1⇒9x=3⇒x=13
TH2: a = 1 – 2b
⇒√4x2+5x+1=1−2√x2−x+1
⇔4x2+5x+1=1−4√x2−x+1+4x2−4x+4
⇔4√x2−x+1=4−9x
⇔{4−9x≥016x2−16x+16=16−72x+81x2
⇔{x≤4965x2−56x=0⇔{x≤49x(65x−56)=0
⇔{x≤49[x=0x=5665⇔x=0
Thử lại ta thấy x=13 thỏa mãn phương trình đã cho.
Vậy x=13 là nghiệm của phương trình.