Cho hàm số y = f (x) là hàm số chẵn, liên tục trên đoạn [−1; 1] và thỏa mãn tích phân từ 0 đến 1/2 f(x)dx=3
Cho hàm số y = f (x) là hàm số chẵn, liên tục trên đoạn [−1; 1] và thỏa mãn 12∫0f(x)dx=3; 12∫14f(2x)dx=10. Tính I=0∫−π2cosxf(sinx)dx.
Cho hàm số y = f (x) là hàm số chẵn, liên tục trên đoạn [−1; 1] và thỏa mãn 12∫0f(x)dx=3; 12∫14f(2x)dx=10. Tính I=0∫−π2cosxf(sinx)dx.
Ta có tính chất nếu y = f (x) là hàm số chẵn, thì:
{a∫−af(x)dx=2a∫0f(x)dxb∫af(x)dx=−a∫−bf(x)dx
Xét 12∫14f(2x)dx=10
Đặt t = 2x Þ dt = 2 dx ⇒dx=dt2
Đổi cận: {x=12⇒t=1x=14⇒t=12
Suy ra 12∫14f(2x)dx=1∫12f(t)2dt=10⇒1∫12f(t)dt=1∫12f(x)dx=20
Xét I=0∫−π2cosxf(sinx)dx
Đặt t = sin x Þ dt = cos x dx
Đổi cận: {x=0⇒t=0x=−π2⇒t=−1
Ta có: I=0∫−π2cosxf(sinx)dx=0∫−1f(t)dt
=−12∫−1f(t)dt+0∫−12f(t)dt=1∫12f(x)dx+12∫0f(x)dx
= 20 + 3 = 23
Vậy I=0∫−π2cosxf(sinx)dx=23.