Hoặc
5 câu hỏi
Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 35 Bài 3. Số? a) 1 dm2 = ……. cm2 14 dm2 = ……. cm2 1 m2 = ……. dm2 c) 7 dm2 60 cm2 = ……. cm2 29 dm2 8 cm2 = ……. cm2 b) 300 cm2 = ……. dm2 5000 cm2 = ……. dm2 300 dm2 = ……. m2 d) 125 cm2 = ……. dm2 ……. cm2 6 870 cm2 = ……. dm2 ……. cm2
Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 35 Bài 2. a) Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài 12 dm, chiều rộng 8 dm. Bài giải . . . b) Tính diện tích hình vuông có cạnh 15 dm. Bài giải . . .
Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 36 Bài 5. a) Trò chơi “Đố bạn”. Tạo thành 1 dm2 từ những ngón tay. b) Đo chiều dài, chiều rộng của một vài đồ vật xung quanh em theo đơn vị đề-xi-mét rồi tính diện tích. Kết quả. . .
Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 36 Bài 4. >, <, =? 80 cm2 ………. 8 dm2 236 cm2 ………. 2 dm2 2 dm2 8 cm2 ………. 208 cm2 40 dm2 ………. 4000 cm2 754 dm2 ………. 7540 cm2 4 m2 48 dm2 ………. 5 m2
Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 35 Bài 1. a) Đọc các số đo diện tích sau. 82 dm2. . 754 dm2. . 1 250 dm2. . b) Viết các số đo diện tích sau. - Mười lăm nghìn đề-xi-mét vuông. . - Ba mươi bảy nghìn sáu trăm đề-xi-mét vuông. .