Cấu trúc "Keep up with": Định nghĩa, cấu trúc, cách dùng, mẹo phân biệt và bài tập mới 2023

Cấu trúc Keep up with là một cấu trúc thông dụng được sử dụng nhiều trong giao tiếp hàng ngày. Dưới đây là cách dùng "Cấu trúc Keep up with" đầy đủ ,chi tiết nhất gồm định nghĩa, công thức, cách dùng, đồng nghĩa và bài tập vận dụng. Mời các bạn đón xem:

Cấu trúc Keep up with

1. Keep up with là gì?

Keep up with nghĩa là gì? Đây là một cụm động từ (phrasal verb) trong tiếng Anh, mang một số ý nghĩa như sau:

  • Bắt kịp, theo kịp với ai/cái gì. Ví dụ: 
    • My salary is failing to keep up with inflation. (Lương của tôi không đủ để theo kịp lạm phát.)
  • Giữ liên lạc với ai. Ví dụ:
    • How many of his friends from primary school does John keep up with? (John còn giữ liên lạc với bao nhiêu người bạn của anh ta từ thời tiểu học?)
  • Tiếp tục được cập nhật thông tin về điều gì. Ví dụ: 
    • Jenny likes to keep up with the latest sports news. (Jenny rất thích cập nhật những tin tức thể thao mới nhất.)
  • Tiếp tục làm hay trả tiền cho cái gì đó một cách thường xuyên, theo chu kỳ. Ví dụ: 
    • Kathy is struggling to keep up with the bank loans. (Kathy vật lộn để trả tiền cho khoản nợ ngân hàng.)

2. Cấu trúc và cách dùng Keep up with

2.1. Dùng để nói về việc theo kịp ai đó

Keep with up được sử dụng để nói về việc theo kịp ai đó. Cấu trúc:

Keep up with + somebody

Ví dụ:

    • Jenny has tried it again and again but she doesn’t think she can keep up with Peter. (Jenny đã thử lại rất nhiều lần rồi nhưng cô ấy không nghĩ là có thể theo kịp Peter đâu.) 
    • Anna tries to keep up with her dad a lot. He is very good. (Anna cố gắng theo kịp bố của cô. Ông ấy rất giỏi.) 

Tài liệu VietJack

2.2. Dùng để nói về việc theo kịp/đáp ứng điều gì

Keep with up cũng được sử dụng để diễn tả việc theo kịp, đáp ứng được điều gì đó. Cấu trúc:

Keep up with + something

Ví dụ:

  • It was unexpected that in just a week Anna could catch up with studying. (Không ngờ chỉ trong vòng một tháng, Anna có thể bắt kịp với việc học.)
  • Jenny couldn’t keep up with the last humanitarian flight of the year. (Jenny không thể theo kịp chuyến bay nhân đạo cuối cùng trong năm.)

3. Phân biệt Catch up with và Keep up with

Nếu không để ý kỹ thì chúng ta sẽ nhầm lẫn ý nghĩa, cách dùng của Catch up with & Keep up with giống nhau. Tuy nhiên 2 cụm từ này vẫn có những điểm khác nhau mà bạn cần chú ý. Hãy cùng xem bảng phân biệt dưới đây nhé:

Phân biệt cách dùng
  Keep up with Catch up with
Giống nhau Cả hai cụm từ này đều diễn tả sự bắt kịp, đuổi kịp ai/cái gì.
Khác nhau Keep up with có nghĩa là bắt kịp ai/cái gì để duy trì khoảng cách/trình độ hiện tại.Hiểu nôm na nghĩa là nếu đuổi kịp rồi và muốn giữ vị trí, không tụt hậu lại phía sau thì dùng Keep up with.Ví dụ:
  • It’s a fast pace, and Jenny’ll have to work hard to keep up. (Jenny sẽ phải cố gắng làm việc chăm chỉ để theo kịp  tốc độ nhanh.)
Catch up with là bắt kịp ai/cái gì để thu hẹp lại khoảng cách đang có. Hiểu nôm na nghĩa là nếu đang tụt hậu phía sau mà muốn đuổi kịp thì dùng Catch up with.Ví dụ:
  • Anna’s grandfather is trying to catch up with using smartphone. (Ông của Anna đang cố bắt kịp với việc sử dụng điện thoại di động.)

4. Một số từ đi kèm với Keep trong tiếng Anh

Ngoài cấu trúc Keep đi với up with thì trong tiếng Anh vẫn còn một số từ đi kèm với Keep thường gặp sau đây:

Từ đi kèm với Keep Nghĩa Ví dụ
Keep around Tiếp tục sở hữu hoặc giữ cái gì đó gần mình Jenny have no idea why they keep around this piece of junk. (Jenny không biết tại sao họ lại giữ lại cái đồ vô giá trị này.)
Keep down Giữ cái gì ở mức nhỏ/ Cố gắng không nôn ra Harry has had some water but he can’t keep any food down. (Harry đã uống nước nhưng anh ta vẫn không thể nhịn nôn ra thức ăn.)
Keep from Không làm gì Peter could hardly keep from laughing. (Peter gần như không thể nhịn cười.)
Keep in Không cho phép thể hiện ra bên ngoài Kathy could scarcely keep in her indignation. (Kathy gần như không thể ngăn mình bộc lộ cơn tức giận.)
Keep on Tiếp tục The rain kept on all week. (Mưa rơi rả rích cả tuần.)
Keep up Làm ai thức giấc Jenny hopes she is not keeping you up. (Hi vọng Jenny không làm bạn thức giấc.)

5. Một số cụm từ đi với Keep up with trong tiếng Anh

Tài liệu VietJack

Cụm từ Nghĩa Ví dụ
keep up with the demands bắt kịp nhu cầu
  • Companies are weighing to keep up with the demands of staff. (Các cơ quan quản lý đang cân nhắc để theo kịp với những đòi hỏi của nhân viên.)
keep up with somebody back theo kịp với ai đó trở lại
  • Sara will try to improve her grades to keep up with her friends. (Sara sẽ cố gắng cải thiện điểm số của bản thân để theo kịp với các bạn.)
keep up with together  theo kịp với nhau để cùng tiến lên
  • Our team worked in this common house to keep up with together. (Nhóm tôi làm việc trong ngôi nhà chung này để cùng nhau tiến lên.)
keep up with under constraint theo kịp với sự ràng buộc
  • Peter is a person who wants to be free so he cannot keep up with under constraint himself anything. (Peter là người muốn tự do nên không thể gò bó bản thân bất cứ điều gì.)
keep up time with kịp thời gian với
  • Jenny promised everyone to be on time, so she slept early the night before. (Bella hứa với mọi người là đến đúng giờ nên đêm hôm trước cô ấy đã ngủ sớm.)

6. Bài tập vận dụng có đáp án

Bài tập: Điền giới từ phù hợp với Keep trong câu:

  1. Jenny’ll be fine as long as she keeps ___________ the path. 
  2. The government dammed the river to keep ___________ the water.
  3. This runner couldn’t keep ___________ the pace and lost the lead.
  4. Peter was kept ___________ participating because of his age.
  5. Sara kept ___________ the sandwich which was the first solid food she ate in a week.
  6. Harry told us to keep ___________ the kitchen floor as he had just mopped it.
  7. Kathy used an alarm system to help keep ___________ unwanted guests.
  8. John kept  ___________ it until he finally got the knot untied.
  9. Sara kept her husband ___________ with his loud snoring.
  10. Why keep __________ that old car? Anna ought to get rid of it.

Đáp án:

  1. to
  2. back
  3. up with
  4. from
  5. down
  6. off
  7. away
  8. at
  9. up
  10. around
Bình luận (0)

Đăng nhập để có thể bình luận

Chưa có bình luận nào. Bạn hãy là người đầu tiên cho tôi biết ý kiến!